Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
체온을 재보겠습니다 tiếng hàn là gì?
체온을 재보겠습니다 tiếng hàn là gì? 체온을 재보겠습니다 tiếng hàn có nghĩa là Để tôi đo nhiệt độ xem 체온을 재보겠습니다 tiếng hàn có nghĩa là Để tôi đo nhiệt độ xem.Thuộc tiếng hàn chuyên ...
表面活性剂 là gì?
表面活性剂 là gì? 表面活性剂 có nghĩa là (biǎo miàn huó xìng jì ) chất hoạt động bề mặt 表面活性剂 có nghĩa là (biǎo miàn huó xìng jì ) chất hoạt động bề mặt.Thuộc tiếng trung ...
단기투자평가충담금 tiếng hàn là gì?
단기투자평가충담금 tiếng hàn là gì? 단기투자평가충담금 tiếng hàn có nghĩa là Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 단기투자평가충담금 tiếng hàn có nghĩa là Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn.Thuộc tiếng hàn ...
掐时间 là gì?
掐时间 là gì? 掐时间 có nghĩa là (qiā shí jiān ) bấm giờ 掐时间 có nghĩa là (qiā shí jiān ) bấm giờ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
怎么也…. là gì?
怎么也…. là gì? 怎么也…. có nghĩa là (zěn me yě 怎么也…. có nghĩa là (zěn me yě ….) bề nào cũng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
牛市 多头市场 tiếng trung là gì?
牛市 多头市场 tiếng trung là gì? 牛市 多头市场 tiếng trung có nghĩa là Thị trường theo chiều giá lên (niúshì duōtóu shìchǎng ) 牛市 多头市场 tiếng trung có nghĩa là Thị trường theo chiều giá ...
商业票据 tiếng trung là gì?
商业票据 tiếng trung là gì? 商业票据 tiếng trung có nghĩa là Thương phiếu (shāngyè piàojù ) 商业票据 tiếng trung có nghĩa là Thương phiếu (shāngyè piàojù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại. Đây là ...
模具尺寸偏 là gì?
模具尺寸偏 là gì? 模具尺寸偏 có nghĩa là (mó jù chǐ cùn piān ) Sai lệch kích thước khuôn 模具尺寸偏 có nghĩa là (mó jù chǐ cùn piān ) Sai lệch kích thước khuôn.Thuộc tiếng trung ...
し け い tiếng nhật là gì?
し け い tiếng nhật là gì? し け い tiếng nhật có nghĩa là Bản án tử hình (死刑) し け い tiếng nhật có nghĩa là Bản án tử hình (死刑).Thuộc tiếng nhật ...
无缘无故 là gì?
无缘无故 là gì? 无缘无故 có nghĩa là (wú yuán wú gù ) bỗng dưng ;bỗng không 无缘无故 có nghĩa là (wú yuán wú gù ) bỗng dưng ;bỗng không.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
