Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
ごふうふ tiếng nhật là gì?
ごふうふ tiếng nhật là gì? ごふうふ tiếng nhật có nghĩa là Vợ, chồng (ご夫婦) ごふうふ tiếng nhật có nghĩa là Vợ, chồng (ご夫婦).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
건기 tiếng hàn là gì?
건기 tiếng hàn là gì? 건기 tiếng hàn có nghĩa là mùa nắng 건기 tiếng hàn có nghĩa là mùa nắng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
テノール歌手 tiếng nhật là gì?
テノール歌手 tiếng nhật là gì? テノール歌手 tiếng nhật có nghĩa là tenor テノール歌手 tiếng nhật có nghĩa là tenor.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
国歌 tiếng nhật là gì?
国歌 tiếng nhật là gì? 国歌 tiếng nhật có nghĩa là quốc ca 国歌 tiếng nhật có nghĩa là quốc ca.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
有效进气 tiếng trung là gì?
有效进气 tiếng trung là gì? 有效进气 tiếng trung có nghĩa là nạp khí hữu hiệu (yǒuxiào jìn qì ) 有效进气 tiếng trung có nghĩa là nạp khí hữu hiệu (yǒuxiào jìn qì ).Thuộc tiếng trung ...
熔断器 电熔器 tiếng trung là gì?
熔断器 电熔器 tiếng trung là gì? 熔断器 电熔器 tiếng trung có nghĩa là cầu chì (róngduàn qì diànróng qì ) 熔断器 电熔器 tiếng trung có nghĩa là cầu chì (róngduàn qì diànróng qì ).Thuộc tiếng ...
疼 là gì?
疼 là gì? 疼 có nghĩa là (téng ) đau 疼 có nghĩa là (téng ) đau.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tình dục. ...
旅行客同士(りょこうきゃくどうし) tiếng nhật là gì?
旅行客同士(りょこうきゃくどうし) tiếng nhật là gì? 旅行客同士(りょこうきゃくどうし) tiếng nhật có nghĩa là Nhóm khách du lịch 旅行客同士(りょこうきゃくどうし) tiếng nhật có nghĩa là Nhóm khách du lịch.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ ...
あっしゅくひ tiếng nhật là gì?
あっしゅくひ tiếng nhật là gì? あっしゅくひ tiếng nhật có nghĩa là Tỉ lệ nén (圧縮比) あっしゅくひ tiếng nhật có nghĩa là Tỉ lệ nén (圧縮比).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
食中毒 tiếng nhật là gì?
食中毒 tiếng nhật là gì? 食中毒 tiếng nhật có nghĩa là Ngộ độc thực phẩm (食中毒) 食中毒 tiếng nhật có nghĩa là Ngộ độc thực phẩm (食中毒).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là ...
