Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
かなづち/ハンマー tiếng nhật là gì?
かなづち/ハンマー tiếng nhật là gì? かなづち/ハンマー tiếng nhật có nghĩa là Búa (金槌) かなづち/ハンマー tiếng nhật có nghĩa là Búa (金槌).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
ひずみけい tiếng nhật là gì?
ひずみけい tiếng nhật là gì? ひずみけい tiếng nhật có nghĩa là Đồng hồ đo biến dạng (ひずみ計) ひずみけい tiếng nhật có nghĩa là Đồng hồ đo biến dạng (ひずみ計).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. ...
栽植 tiếng trung là gì?
栽植 tiếng trung là gì? 栽植 tiếng trung có nghĩa là trồng trọt (zāizhí ) 栽植 tiếng trung có nghĩa là trồng trọt (zāizhí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
压缩空气 tiếng trung là gì?
压缩空气 tiếng trung là gì? 压缩空气 tiếng trung có nghĩa là không khí nén (yāsuō kōngqì ) 压缩空气 tiếng trung có nghĩa là không khí nén (yāsuō kōngqì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy ...
さ ぎ tiếng nhật là gì?
さ ぎ tiếng nhật là gì? さ ぎ tiếng nhật có nghĩa là Gian lận (詐欺) さ ぎ tiếng nhật có nghĩa là Gian lận (詐欺).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Pháp luật. Đây là thuật ...
いせえび tiếng nhật là gì?
いせえび tiếng nhật là gì? いせえび tiếng nhật có nghĩa là tôm hùm (伊勢えび) いせえび tiếng nhật có nghĩa là tôm hùm (伊勢えび).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử ...
浜 は ま) tiếng nhật là gì?
浜 は ま) tiếng nhật là gì? 浜 は ま) tiếng nhật có nghĩa là bờ biển 浜 は ま) tiếng nhật có nghĩa là bờ biển.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là ...
弦乐队 tiếng trung là gì?
弦乐队 tiếng trung là gì? 弦乐队 tiếng trung có nghĩa là đội nhạc cụ dây (xián yuèduì ) 弦乐队 tiếng trung có nghĩa là đội nhạc cụ dây (xián yuèduì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
旅游团 tiếng trung là gì?
旅游团 tiếng trung là gì? 旅游团 tiếng trung có nghĩa là đoàn du lịch (lǚyóu tuán ) 旅游团 tiếng trung có nghĩa là đoàn du lịch (lǚyóu tuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Du lịch. ...
上机旅客休息室 tiếng trung là gì?
上机旅客休息室 tiếng trung là gì? 上机旅客休息室 tiếng trung có nghĩa là phòng nghỉ của khách đi máy bay (shàng jī lǚkè xiūxí shì ) 上机旅客休息室 tiếng trung có nghĩa là phòng nghỉ của khách đi ...
