Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Sew knit
Sew knit là gì? Sew knit có nghĩa là (n) Khâu, đan Sew knit có nghĩa là (n) Khâu, đan Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
砖地 là gì?
砖地 là gì? 砖地 có nghĩa là (zhuān dì ) gạch lót nền 砖地 có nghĩa là (zhuān dì ) gạch lót nền.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
日进斗金 là gì?
日进斗金 là gì? 日进斗金 có nghĩa là (rì jìn dòu jīn ) đại phát tài 日进斗金 có nghĩa là (rì jìn dòu jīn ) đại phát tài.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
会計 tiếng nhật là gì?
会計 tiếng nhật là gì? 会計 tiếng nhật có nghĩa là kế toán 会計 tiếng nhật có nghĩa là kế toán.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
他部品 tiếng nhật là gì?
他部品 tiếng nhật là gì? 他部品 tiếng nhật có nghĩa là Chi tiết khác (たぶひん) 他部品 tiếng nhật có nghĩa là Chi tiết khác (たぶひん).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ ...
スポーツ tiếng nhật là gì?
スポーツ tiếng nhật là gì? スポーツ tiếng nhật có nghĩa là thể thao スポーツ tiếng nhật có nghĩa là thể thao.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
レコードプレーヤー tiếng nhật là gì?
レコードプレーヤー tiếng nhật là gì? レコードプレーヤー tiếng nhật có nghĩa là máy ghi âm レコードプレーヤー tiếng nhật có nghĩa là máy ghi âm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...
存款保险 tiếng trung là gì?
存款保险 tiếng trung là gì? 存款保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm tiền tiết kiệm (cúnkuǎn bǎoxiǎn ) 存款保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm tiền tiết kiệm (cúnkuǎn bǎoxiǎn ).Thuộc tiếng trung ...
ちゃわん tiếng nhật là gì?
ちゃわん tiếng nhật là gì? ちゃわん tiếng nhật có nghĩa là chén, bát ちゃわん tiếng nhật có nghĩa là chén, bát.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
じょうきゅうちゅうじょう tiếng nhật là gì?
じょうきゅうちゅうじょう tiếng nhật là gì? じょうきゅうちゅうじょう tiếng nhật có nghĩa là Thượng tướng (上級中将) じょうきゅうちゅうじょう tiếng nhật có nghĩa là Thượng tướng (上級中将).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ được sử ...
