Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
어디가 아파서 오셨습니까? tiếng hàn là gì?
어디가 아파서 오셨습니까? tiếng hàn là gì? 어디가 아파서 오셨습니까? tiếng hàn có nghĩa là Bạn đau ở đâu mà đến đây? 어디가 아파서 오셨습니까? tiếng hàn có nghĩa là Bạn đau ở đâu mà ...
鱼类加工工业 tiếng trung là gì?
鱼类加工工业 tiếng trung là gì? 鱼类加工工业 tiếng trung có nghĩa là công nghiệp chế biến cá (yú lèi jiāgōng gōngyè ) 鱼类加工工业 tiếng trung có nghĩa là công nghiệp chế biến cá (yú lèi jiāgōng ...
과문 tiếng hàn là gì?
과문 tiếng hàn là gì? 과문 tiếng hàn có nghĩa là cửa khẩu 과문 tiếng hàn có nghĩa là cửa khẩu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
发式师 tiếng trung là gì?
发式师 tiếng trung là gì? 发式师 tiếng trung có nghĩa là nhà tạo mẫu tóc (fā shì shī ) 发式师 tiếng trung có nghĩa là nhà tạo mẫu tóc (fā shì shī ).Thuộc tiếng trung ...
홍수 tiếng hàn là gì?
홍수 tiếng hàn là gì? 홍수 tiếng hàn có nghĩa là lũ lụt 홍수 tiếng hàn có nghĩa là lũ lụt.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
시원한 tiếng hàn là gì?
시원한 tiếng hàn là gì? 시원한 tiếng hàn có nghĩa là mát 시원한 tiếng hàn có nghĩa là mát.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
ゆでる (茹でる) tiếng nhật là gì?
ゆでる (茹でる) tiếng nhật là gì? ゆでる (茹でる) tiếng nhật có nghĩa là Luộc/ đun nước ゆでる (茹でる) tiếng nhật có nghĩa là Luộc/ đun nước.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử ...
咳 tiếng nhật là gì?
咳 tiếng nhật là gì? 咳 tiếng nhật có nghĩa là ho (seki) 咳 tiếng nhật có nghĩa là ho (seki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
송금 영수증을 좀 주세요 tiếng hàn là gì?
송금 영수증을 좀 주세요 tiếng hàn là gì? 송금 영수증을 좀 주세요 tiếng hàn có nghĩa là Cho tôi xin hóa đơn gửi tiền 송금 영수증을 좀 주세요 tiếng hàn có nghĩa là Cho tôi xin hóa đơn gửi tiền.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành ...
コーナーキック tiếng nhật là gì?
コーナーキック tiếng nhật là gì? コーナーキック tiếng nhật có nghĩa là Đá phạt góc コーナーキック tiếng nhật có nghĩa là Đá phạt góc.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Bóng đá. Đây là thuật ngữ được sử ...
