Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Safety belt load sensor
Safety belt load sensor là gì? Safety belt load sensor có nghĩa là Cảm biến (kiểm soát) tải của dây đai an toàn Safety belt load sensor có nghĩa là Cảm biến (kiểm soát) tải ...
Front door latch remote control
Front door latch remote control là gì? Front door latch remote control có nghĩa là Điều chỉnh từ xa chốt gài cửa trước Front door latch remote control có nghĩa là Điều chỉnh từ xa ...
Court of appeals
Court of appeals là gì? Court of appeals có nghĩa là Tòa phúc thẩm Court of appeals có nghĩa là Tòa phúc thẩm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật. Tòa ...
Purchaser
Purchaser là gì? Purchaser có nghĩa là Người mua (trong hành vi mua) Purchaser có nghĩa là Người mua (trong hành vi mua) Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được ...
Specific heat
Specific heat là gì? Specific heat có nghĩa là Nhiệt dung riêng Specific heat có nghĩa là Nhiệt dung riêng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Nhiệt ...
参加者 さんかしゃ tiếng nhật là gì?
参加者 さんかしゃ tiếng nhật là gì? 参加者 さんかしゃ tiếng nhật có nghĩa là Người tham gia 参加者 さんかしゃ tiếng nhật có nghĩa là Người tham gia.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ...
思いやり (おもいやり) tiếng nhật là gì?
思いやり (おもいやり) tiếng nhật là gì? 思いやり (おもいやり) tiếng nhật có nghĩa là Thông cảm 思いやり (おもいやり) tiếng nhật có nghĩa là Thông cảm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Tính cách. Đây là thuật ngữ được ...
체온계 tiếng hàn là gì?
체온계 tiếng hàn là gì? 체온계 tiếng hàn có nghĩa là nhiệt kế 체온계 tiếng hàn có nghĩa là nhiệt kế.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
기름 tiếng hàn là gì?
기름 tiếng hàn là gì? 기름 tiếng hàn có nghĩa là dầu ăn 기름 tiếng hàn có nghĩa là dầu ăn.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
船体保险 tiếng trung là gì?
船体保险 tiếng trung là gì? 船体保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền (chuántǐ bǎoxiǎn ) 船体保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền (chuántǐ ...
