Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
化学家 tiếng trung là gì?
化学家 tiếng trung là gì? 化学家 tiếng trung có nghĩa là nhà khoa học (huàxué jiā ) 化学家 tiếng trung có nghĩa là nhà khoa học (huàxué jiā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nghề nghiệp. ...
蓝莓 tiếng trung là gì?
蓝莓 tiếng trung là gì? 蓝莓 tiếng trung có nghĩa là quả việt quất (lánméi ) 蓝莓 tiếng trung có nghĩa là quả việt quất (lánméi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa quả. Đây là ...
网络工程 tiếng trung là gì?
网络工程 tiếng trung là gì? 网络工程 tiếng trung có nghĩa là mạng kỹ thuật (wǎngluò gōngchéng ) 网络工程 tiếng trung có nghĩa là mạng kỹ thuật (wǎngluò gōngchéng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thiết bị ...
安全网上贸易 tiếng trung là gì?
安全网上贸易 tiếng trung là gì? 安全网上贸易 tiếng trung có nghĩa là giao dịch trực tuyến an toàn (Ānquán wǎngshàng màoyì ) 安全网上贸易 tiếng trung có nghĩa là giao dịch trực tuyến an toàn (Ānquán wǎngshàng ...
芦笋 tiếng trung là gì?
芦笋 tiếng trung là gì? 芦笋 tiếng trung có nghĩa là măng tây (lúsǔn ) 芦笋 tiếng trung có nghĩa là măng tây (lúsǔn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là thuật ngữ ...
高密度只读光盘 tiếng trung là gì?
高密度只读光盘 tiếng trung là gì? 高密度只读光盘 tiếng trung có nghĩa là Đĩa DVD-ROM (gāo mìdù zhǐ dú guāngpán) 高密度只读光盘 tiếng trung có nghĩa là Đĩa DVD-ROM (gāo mìdù zhǐ dú guāngpán).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
剖面图 tiếng trung là gì?
剖面图 tiếng trung là gì? 剖面图 tiếng trung có nghĩa là bản vẽ mặt cắt (pōumiàn tú ) 剖面图 tiếng trung có nghĩa là bản vẽ mặt cắt (pōumiàn tú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
电视摄像机 tiếng trung là gì?
电视摄像机 tiếng trung là gì? 电视摄像机 tiếng trung có nghĩa là máy quay truyền hình (diànshì shèxiàngjī ) 电视摄像机 tiếng trung có nghĩa là máy quay truyền hình (diànshì shèxiàngjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
长凳 tiếng trung là gì?
长凳 tiếng trung là gì? 长凳 tiếng trung có nghĩa là ghế dài (cháng dèng ) 长凳 tiếng trung có nghĩa là ghế dài (cháng dèng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc trong nhà. ...
及时把握行业动态实时跟踪价格行情 tiếng trung là gì?
及时把握行业动态实时跟踪价格行情 tiếng trung là gì? 及时把握行业动态实时跟踪价格行情 tiếng trung có nghĩa là cung cấp kịp thời thông tin trong nganh bám sát tình hình giá cả thị trường (jíshí bǎwò hángyè dòngtài shíshí gēnzōng jiàgé hángqíng ...
