Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
停业损失 tiếng trung là gì?
停业损失 tiếng trung là gì? 停业损失 tiếng trung có nghĩa là tổn thất vì ngưng hoạt động (tíngyè sǔnshī ) 停业损失 tiếng trung có nghĩa là tổn thất vì ngưng hoạt động (tíngyè sǔnshī ).Thuộc ...
空头支票 tiếng trung là gì?
空头支票 tiếng trung là gì? 空头支票 tiếng trung có nghĩa là séc thiếu tiền bảo chứng séc bị trả lại séc khống (kōngtóu zhīpiào ) 空头支票 tiếng trung có nghĩa là séc thiếu tiền bảo ...
打蛋器 tiếng trung là gì?
打蛋器 tiếng trung là gì? 打蛋器 tiếng trung có nghĩa là máy đánh trứng (dǎ dàn qì ) 打蛋器 tiếng trung có nghĩa là máy đánh trứng (dǎ dàn qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
明星 tiếng trung là gì?
明星 tiếng trung là gì? 明星 tiếng trung có nghĩa là ngôi sao màn bạc (míngxīng ) 明星 tiếng trung có nghĩa là ngôi sao màn bạc (míngxīng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Điện ảnh. ...
海味 tiếng trung là gì?
海味 tiếng trung là gì? 海味 tiếng trung có nghĩa là hải sản đồ biển (hǎiwèi ) 海味 tiếng trung có nghĩa là hải sản đồ biển (hǎiwèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. ...
农业 tiếng trung là gì?
农业 tiếng trung là gì? 农业 tiếng trung có nghĩa là nông nghiệp (nóngyè ) 农业 tiếng trung có nghĩa là nông nghiệp (nóngyè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
粗利益 ( あらりえき ) tiếng nhật là gì?
粗利益 ( あらりえき ) tiếng nhật là gì? 粗利益 ( あらりえき ) tiếng nhật có nghĩa là tổng lợi nhuận 粗利益 ( あらりえき ) tiếng nhật có nghĩa là tổng lợi nhuận.Thuộc tiếng nhật chuyên ...
Offshore Banking Unit (OBU)
Offshore Banking Unit (OBU) là gì? Offshore Banking Unit (OBU) có nghĩa là Đơn Vị Ngân Hàng Ở Nước Ngoài Offshore Banking Unit (OBU) có nghĩa là Đơn Vị Ngân Hàng Ở Nước Ngoài. Đây ...
jump off the deep end Tiếng Anh là gì?
jump off the deep end Tiếng Anh là gì? jump off the deep end Tiếng Anh có nghĩa là hành động ngay lập tức và quyết liệt jump off the deep end Tiếng Anh có ...
尽一切努力 tiếng Trung là gì?
尽一切努力 tiếng Trung là gì? 尽一切努力 tiếng Trung có nghĩa là thực hiện mọi nỗ lực 尽一切努力 tiếng Trung có nghĩa là thực hiện mọi nỗ lực Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
