Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Inboard starter
Inboard starter là gì? Inboard starter có nghĩa là Máy đề kiểu bánh răng Bendix Inboard starter có nghĩa là Máy đề kiểu bánh răng Bendix. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Center support
Center support là gì? Center support có nghĩa là Gối tựa trung tâm Center support có nghĩa là Gối tựa trung tâm. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô ...
隔离霜 tiếng trung là gì?
隔离霜 tiếng trung là gì? 隔离霜 tiếng trung có nghĩa là kem lót sáng da (gélí shuāng) 隔离霜 tiếng trung có nghĩa là kem lót sáng da (gélí shuāng).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Mỹ phẩm. ...
调车机车 tiếng trung là gì?
调车机车 tiếng trung là gì? 调车机车 tiếng trung có nghĩa là đầu máy dồn toa (diào chē jīchē ) 调车机车 tiếng trung có nghĩa là đầu máy dồn toa (diào chē jīchē ).Thuộc tiếng trung ...
广南省 tiếng trung là gì?
广南省 tiếng trung là gì? 广南省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh quảng nam (guǎng nán shěng ) 广南省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh quảng nam (guǎng nán shěng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
影帝 tiếng trung là gì?
营地 tiếng trung là gì? 营地 tiếng trung có nghĩa là trại (yíngdì ) 营地 tiếng trung có nghĩa là trại (yíngdì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Trò chơi và giải trí. Đây là thuật ...
钢丝切断机 tiếng trung là gì?
钢丝切断机 tiếng trung là gì? 钢丝切断机 tiếng trung có nghĩa là máy cắt dây thép (gāngsī qiēduàn jī ) 钢丝切断机 tiếng trung có nghĩa là máy cắt dây thép (gāngsī qiēduàn jī ).Thuộc tiếng trung ...
灯心绒裤子 tiếng trung là gì?
灯心绒裤子 tiếng trung là gì? 灯心绒裤子 tiếng trung có nghĩa là quần nhung kẻ (dēngxīnróng kùzi ) 灯心绒裤子 tiếng trung có nghĩa là quần nhung kẻ (dēngxīnróng kùzi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo ...
个能见度 là gì?
个能见度 là gì? 个能见度 có nghĩa là (gè néng jiàn dù ) Tầm nhìn của mắt 个能见度 có nghĩa là (gè néng jiàn dù ) Tầm nhìn của mắt.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
正手握拍 tiếng trung là gì?
正手握拍 tiếng trung là gì? 正手握拍 tiếng trung có nghĩa là cầm vợt thuận tay (zhèng shǒu wò pāi ) 正手握拍 tiếng trung có nghĩa là cầm vợt thuận tay (zhèng shǒu wò pāi ).Thuộc ...
