Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
CPU内存 tiếng trung là gì?
CPU内存 tiếng trung là gì? CPU内存 tiếng trung có nghĩa là cpu bộ nhớ trong (cpu nèicún ) CPU内存 tiếng trung có nghĩa là cpu bộ nhớ trong (cpu nèicún ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
無線インターネット tiếng nhật là gì?
無線インターネット tiếng nhật là gì? 無線インターネット tiếng nhật có nghĩa là không dây 無線インターネット tiếng nhật có nghĩa là không dây.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin. Đây là thuật ngữ được sử ...
阻抗电流 tiếng trung là gì?
阻抗电流 tiếng trung là gì? 阻抗电流 tiếng trung có nghĩa là dòng điện thứ tụ nghịch (zǔkàng diànliú ) 阻抗电流 tiếng trung có nghĩa là dòng điện thứ tụ nghịch (zǔkàng diànliú ).Thuộc tiếng trung ...
提出 là gì?
提出 là gì? 提出 có nghĩa là (tí chū ) đề xuất 提出 có nghĩa là (tí chū ) đề xuất.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
电极 tiếng trung là gì?
电极 tiếng trung là gì? 电极 tiếng trung có nghĩa là điện cực (diàn jí ) 电极 tiếng trung có nghĩa là điện cực (diàn jí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây ...
年平均增长率 tiếng trung là gì?
年平均增长率 tiếng trung là gì? 年平均增长率 tiếng trung có nghĩa là Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm (nián píngjūn zēngzhǎng lǜ ) 年平均增长率 tiếng trung có nghĩa là Tỷ lệ tăng trưởng bình ...
站台票 tiếng trung là gì?
站台票 tiếng trung là gì? 站台票 tiếng trung có nghĩa là vé vào ga vé đưa tiễn (zhàntái piào ) 站台票 tiếng trung có nghĩa là vé vào ga vé đưa tiễn (zhàntái piào ).Thuộc ...
海鲜菇 tiếng trung là gì?
海鲜菇 tiếng trung là gì? 海鲜菇 tiếng trung có nghĩa là nấm hải sản (hǎixiān gū ) 海鲜菇 tiếng trung có nghĩa là nấm hải sản (hǎixiān gū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. ...
收货人 tiếng trung là gì?
收货人 tiếng trung là gì? 收货人 tiếng trung có nghĩa là người nhận hàng (shōu huò rén ) 收货人 tiếng trung có nghĩa là người nhận hàng (shōu huò rén ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
分析 tiếng trung là gì?
分析 tiếng trung là gì? 分析 tiếng trung có nghĩa là phân tích (fēnxī ) 分析 tiếng trung có nghĩa là phân tích (fēnxī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. Đây ...
