Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
吹牛不打草稿 là gì?
吹牛不打草稿 là gì? 吹牛不打草稿 có nghĩa là (chuī niú bú dǎ cǎo gǎo ) Bán trời không văn tự 吹牛不打草稿 có nghĩa là (chuī niú bú dǎ cǎo gǎo ) Bán trời không văn tự.Thuộc ...
生徒(せいと)の机(つくえ) tiếng nhật là gì?
生徒(せいと)の机(つくえ) tiếng nhật là gì? 生徒(せいと)の机(つくえ) tiếng nhật có nghĩa là Bàn học sinh 生徒(せいと)の机(つくえ) tiếng nhật có nghĩa là Bàn học sinh.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lớp học. Đây là thuật ngữ được sử ...
黑条纹 là gì?
黑条纹 là gì? 黑条纹 có nghĩa là (hēi tiáo wén ) Vach mau den 黑条纹 có nghĩa là (hēi tiáo wén ) Vach mau den.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
媚态 là gì?
媚态 là gì? 媚态 có nghĩa là (mèi tài ) Nhan sắc 媚态 có nghĩa là (mèi tài ) Nhan sắc.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
绉面织物 皱纹织物 tiếng trung là gì?
绉面织物 皱纹织物 tiếng trung là gì? 绉面织物 皱纹织物 tiếng trung có nghĩa là vải nhăn (zhòu miàn zhīwù zhòuwén zhīwù ) 绉面织物 皱纹织物 tiếng trung có nghĩa là vải nhăn (zhòu miàn zhīwù zhòuwén zhīwù ...
直接头 tiếng trung là gì?
直接头 tiếng trung là gì? 直接头 tiếng trung có nghĩa là khớp nối trơn (zhíjiē tóu ) 直接头 tiếng trung có nghĩa là khớp nối trơn (zhíjiē tóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. ...
粮仓 tiếng trung là gì?
粮仓 tiếng trung là gì? 粮仓 tiếng trung có nghĩa là kho lương (liángcāng ) 粮仓 tiếng trung có nghĩa là kho lương (liángcāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
刚做父亲的人 là gì?
刚做父亲的人 là gì? 刚做父亲的人 có nghĩa là (gāng zuò fù qīn de rén ) bố đỏ 刚做父亲的人 có nghĩa là (gāng zuò fù qīn de rén ) bố đỏ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
計り tiếng nhật là gì?
計り tiếng nhật là gì? 計り tiếng nhật có nghĩa là Cân thực phẩm 計り tiếng nhật có nghĩa là Cân thực phẩm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử ...
みょうばん tiếng nhật là gì?
みょうばん tiếng nhật là gì? みょうばん tiếng nhật có nghĩa là Phèn chua みょうばん tiếng nhật có nghĩa là Phèn chua.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
