Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
百万富翁 là gì?
百万富翁 là gì? 百万富翁 có nghĩa là (bǎi wàn fù wēng ) Cá mập khởi nghiệp, triệu phú 百万富翁 có nghĩa là (bǎi wàn fù wēng ) Cá mập khởi nghiệp, triệu phú.Thuộc tiếng trung ...
背景 tiếng nhật là gì?
背景 tiếng nhật là gì? 背景 tiếng nhật có nghĩa là Bối cảnh (はいけい) 背景 tiếng nhật có nghĩa là Bối cảnh (はいけい).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ được sử ...
대여금 tiếng hàn là gì?
대여금 tiếng hàn là gì? 대여금 tiếng hàn có nghĩa là tiền cho vay 대여금 tiếng hàn có nghĩa là tiền cho vay.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ được sử ...
まんしつ tiếng nhật là gì?
まんしつ tiếng nhật là gì? まんしつ tiếng nhật có nghĩa là kín phòng (満室) まんしつ tiếng nhật có nghĩa là kín phòng (満室).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là thuật ngữ được sử ...
임시적 수입 재수출 tiếng hàn là gì?
임시적 수입 재수출 tiếng hàn là gì? 임시적 수입 재수출 tiếng hàn có nghĩa là tạm nhập tái xuất 임시적 수입 재수출 tiếng hàn có nghĩa là tạm nhập tái xuất.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành ...
コレクションする tiếng nhật là gì?
コレクションする tiếng nhật là gì? コレクションする tiếng nhật có nghĩa là sưu tập コレクションする tiếng nhật có nghĩa là sưu tập.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
脑 tiếng trung là gì?
脑 tiếng trung là gì? 脑 tiếng trung có nghĩa là não (nǎo ) 脑 tiếng trung có nghĩa là não (nǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bộ phận cơ thể. Đây là thuật ngữ ...
떨어지다 tiếng hàn là gì?
떨어지다 tiếng hàn là gì? 떨어지다 tiếng hàn có nghĩa là trượt 떨어지다 tiếng hàn có nghĩa là trượt.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
秃鹫 tiếng trung là gì?
秃鹫 tiếng trung là gì? 秃鹫 tiếng trung có nghĩa là kền kền (tūjiù ) 秃鹫 tiếng trung có nghĩa là kền kền (tūjiù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ngữ được ...
노른자위 tiếng hàn là gì?
노른자위 tiếng hàn là gì? 노른자위 tiếng hàn có nghĩa là lòng đỏ trứng 노른자위 tiếng hàn có nghĩa là lòng đỏ trứng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử ...
