Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
摇篮曲 tiếng trung là gì?
摇篮曲 tiếng trung là gì? 摇篮曲 tiếng trung có nghĩa là bài hát ru (yáolánqǔ ) 摇篮曲 tiếng trung có nghĩa là bài hát ru (yáolánqǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Âm nhạc. Đây là ...
筋肉痛 tiếng nhật là gì?
筋肉痛 tiếng nhật là gì? 筋肉痛 tiếng nhật có nghĩa là đau cơ (kinnikutsuu) 筋肉痛 tiếng nhật có nghĩa là đau cơ (kinnikutsuu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
土台 tiếng nhật là gì?
土台 tiếng nhật là gì? 土台 tiếng nhật có nghĩa là Móng nhà 土台 tiếng nhật có nghĩa là Móng nhà.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
깨끗이 씻다 tiếng hàn là gì?
깨끗이 씻다 tiếng hàn là gì? 깨끗이 씻다 tiếng hàn có nghĩa là rửa kỹ, rửa sạch 깨끗이 씻다 tiếng hàn có nghĩa là rửa kỹ, rửa sạch.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà ...
门锁 tiếng trung là gì?
门锁 tiếng trung là gì? 门锁 tiếng trung có nghĩa là khóa cửa (mén suǒ ) 门锁 tiếng trung có nghĩa là khóa cửa (mén suǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe buýt và ...
电子校时器 tiếng trung là gì?
电子校时器 tiếng trung là gì? 电子校时器 tiếng trung có nghĩa là máy định giờ điện tử (diànzǐ xiào shí qì ) 电子校时器 tiếng trung có nghĩa là máy định giờ điện tử (diànzǐ xiào shí ...
临场裁判员 tiếng trung là gì?
临场裁判员 tiếng trung là gì? 临场裁判员 tiếng trung có nghĩa là rọng tài chính (línchǎng cáipànyuán t ) 临场裁判员 tiếng trung có nghĩa là rọng tài chính (línchǎng cáipànyuán t ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
高顶宽边呢帽 tiếng trung là gì?
高顶宽边呢帽 tiếng trung là gì? 高顶宽边呢帽 tiếng trung có nghĩa là mũ nỉ chóp cao rộng vành (gāo dǐng kuān biān ní mào ) 高顶宽边呢帽 tiếng trung có nghĩa là mũ nỉ chóp cao rộng ...
皮书包 tiếng trung là gì?
皮书包 tiếng trung là gì? 皮书包 tiếng trung có nghĩa là cặp da (pí shūbāo ) 皮书包 tiếng trung có nghĩa là cặp da (pí shūbāo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Văn phòng phẩm. Đây ...
Dealer
Dealer là gì? Dealer có nghĩa là Đại Lý, Người Kinh Doanh Chứng Khoán Dealer có nghĩa là Đại Lý, Người Kinh Doanh Chứng Khoán. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
