Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
変更 へんこう tiếng nhật là gì?
変更 へんこう tiếng nhật là gì? 変更 へんこう tiếng nhật có nghĩa là Thay đổi 変更 へんこう tiếng nhật có nghĩa là Thay đổi.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được ...
刺繍 tiếng nhật là gì?
刺繍 tiếng nhật là gì? 刺繍 tiếng nhật có nghĩa là Thêu 刺繍 tiếng nhật có nghĩa là Thêu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Das Asthma tiếng Đức là gì?
Das Asthma tiếng Đức là gì? Das Asthma tiếng Đức có nghĩa là Bệnh suyễnHọc tiếng Đức qua hình ảnh Das Asthma tiếng Đức có nghĩa là Bệnh suyễnHọc tiếng Đức qua hình ảnh.Thuộc tiếng ...
소금 tiếng hàn là gì?
소금 tiếng hàn là gì? 소금 tiếng hàn có nghĩa là muối 소금 tiếng hàn có nghĩa là muối.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
出界 tiếng trung là gì?
出界 tiếng trung là gì? 出界 tiếng trung có nghĩa là ra ngoài (chūjiè ) 出界 tiếng trung có nghĩa là ra ngoài (chūjiè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng chuyền. Đây là thuật ngữ ...
企画書 tiếng nhật là gì?
企画書 tiếng nhật là gì? 企画書 tiếng nhật có nghĩa là Đề xuất dự án ((きかくしょ)) 企画書 tiếng nhật có nghĩa là Đề xuất dự án ((きかくしょ)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
Qīxǐ tiếng trung là gì?
Qīxǐ tiếng trung là gì? Qīxǐ tiếng trung có nghĩa là nước 7 (up ) Qīxǐ tiếng trung có nghĩa là nước 7 (up ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ uống. Đây là thuật ngữ ...
大型帆船 tiếng trung là gì?
大型帆船 tiếng trung là gì? 大型帆船 tiếng trung có nghĩa là thuyền buồm lớn (dàxíng fán chuán ) 大型帆船 tiếng trung có nghĩa là thuyền buồm lớn (dàxíng fán chuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
广播合唱团 tiếng trung là gì?
广播合唱团 tiếng trung là gì? 广播合唱团 tiếng trung có nghĩa là đoàn hợp xướng đài phát thanh (guǎngbò héchàng tuán ) 广播合唱团 tiếng trung có nghĩa là đoàn hợp xướng đài phát thanh (guǎngbò héchàng ...
委员会 tiếng trung là gì?
委员会 tiếng trung là gì? 委员会 tiếng trung có nghĩa là ủy ban nhân dân (wěiyuánhuì ) 委员会 tiếng trung có nghĩa là ủy ban nhân dân (wěiyuánhuì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bất động ...
