Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
李子 tiếng trung là gì?
李子 tiếng trung là gì? 李子 tiếng trung có nghĩa là mận (lǐzǐ ) 李子 tiếng trung có nghĩa là mận (lǐzǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa quả. Đây là thuật ngữ được sử ...
金鱼缸桌 tiếng trung là gì?
金鱼缸桌 tiếng trung là gì? 金鱼缸桌 tiếng trung có nghĩa là bàn để bể cá cảnh (jīn yúgāng zhuō ) 金鱼缸桌 tiếng trung có nghĩa là bàn để bể cá cảnh (jīn yúgāng zhuō ).Thuộc ...
刑拘 tiếng trung là gì?
刑拘 tiếng trung là gì? 刑拘 tiếng trung có nghĩa là giam giữ hình sự (xíngjū ) 刑拘 tiếng trung có nghĩa là giam giữ hình sự (xíngjū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Luật. Đây ...
烟头 tiếng trung là gì?
烟头 tiếng trung là gì? 烟头 tiếng trung có nghĩa là đầu lọc đầu thuốc lá (yāntóu ) 烟头 tiếng trung có nghĩa là đầu lọc đầu thuốc lá (yāntóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
广治省 tiếng trung là gì?
广治省 tiếng trung là gì? 广治省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh quảng trị (guǎng zhì shěng ) 广治省 tiếng trung có nghĩa là tỉnh quảng trị (guǎng zhì shěng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
法定公积 tiếng trung là gì?
法定公积 tiếng trung là gì? 法定公积 tiếng trung có nghĩa là dự trữ pháp định (fǎdìng gōng jī ) 法定公积 tiếng trung có nghĩa là dự trữ pháp định (fǎdìng gōng jī ).Thuộc tiếng trung ...
两片连映 tiếng trung là gì?
两片连映 tiếng trung là gì? 两片连映 tiếng trung có nghĩa là chiếu liền hai bộ phim (liǎng piàn lián yìng ) 两片连映 tiếng trung có nghĩa là chiếu liền hai bộ phim (liǎng piàn lián ...
虚抬利益 tiếng trung là gì?
虚抬利益 tiếng trung là gì? 虚抬利益 tiếng trung có nghĩa là lợi nhuận không có thật được kê thêm lên (xū tái lìyì ) 虚抬利益 tiếng trung có nghĩa là lợi nhuận không có thật ...
多重税 tiếng trung là gì?
多重税 tiếng trung là gì? 多重税 tiếng trung có nghĩa là thuế quan nhiều mức (duōchóng shuì ) 多重税 tiếng trung có nghĩa là thuế quan nhiều mức (duōchóng shuì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
领队 tiếng trung là gì?
领队 tiếng trung là gì? 领队 tiếng trung có nghĩa là ông bầu người quản lý đội bóng (lǐngduì ) 领队 tiếng trung có nghĩa là ông bầu người quản lý đội bóng (lǐngduì ).Thuộc ...
