Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
骨质疏松 là gì?
骨质疏松 là gì? 骨质疏松 có nghĩa là (gǔ zhì shū sōng ) Xương bị loãng 骨质疏松 có nghĩa là (gǔ zhì shū sōng ) Xương bị loãng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
端线 tiếng trung là gì?
端线 tiếng trung là gì? 端线 tiếng trung có nghĩa là đường cuối sân (duānxiàn ) 端线 tiếng trung có nghĩa là đường cuối sân (duānxiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng rổ. Đây là ...
处理价 tiếng trung là gì?
处理价 tiếng trung là gì? 处理价 tiếng trung có nghĩa là giá thành hợp lý giá rẻ (chǔlǐ jià ) 处理价 tiếng trung có nghĩa là giá thành hợp lý giá rẻ (chǔlǐ jià ).Thuộc ...
Notes Payable
Notes Payable là gì? Notes Payable có nghĩa là Thương Phiếu Phải Trả Notes Payable có nghĩa là Thương Phiếu Phải Trả. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Thương ...
Pay an arm and a leg for something Tiếng Anh là gì?
Pay an arm and a leg for something Tiếng Anh là gì? Pay an arm and a leg for something Tiếng Anh có nghĩa là Một cái gì đó “đắt cắt cổ”, bạn phải trả ...
Charterer
Charterer là gì? Charterer có nghĩa là người thuê tàu Charterer có nghĩa là người thuê tàu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. người thuê tàu Tiếng ...
Reline
Reline là gì? Reline có nghĩa là (n) Thay lớp lót Reline có nghĩa là (n) Thay lớp lót Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Thay ...
Ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích
Ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích là gì? Ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích có nghĩa là stress at ...
Shorn
Shorn là gì? Shorn có nghĩa là (adj) Đã cắt xén Shorn có nghĩa là (adj) Đã cắt xén Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (adj) Đã ...
Auxiliary heating
Auxiliary heating là gì? Auxiliary heating có nghĩa là HT sưởi phụ Auxiliary heating có nghĩa là HT sưởi phụ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. HT ...
