Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
アポイントしゅとく tiếng nhật là gì?
アポイントしゅとく tiếng nhật là gì? アポイントしゅとく tiếng nhật có nghĩa là đặt chương trình (アポイント取得) アポイントしゅとく tiếng nhật có nghĩa là đặt chương trình (アポイント取得).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thương mại. Đây là thuật ngữ ...
하늘이 맑다 tiếng hàn là gì?
하늘이 맑다 tiếng hàn là gì? 하늘이 맑다 tiếng hàn có nghĩa là trời trong xanh 하늘이 맑다 tiếng hàn có nghĩa là trời trong xanh.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ...
じょうしく tiếng nhật là gì?
じょうしく tiếng nhật là gì? じょうしく tiếng nhật có nghĩa là Cấp trên (上司) じょうしく tiếng nhật có nghĩa là Cấp trên (上司).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...
赢得时间 là gì?
赢得时间 là gì? 赢得时间 có nghĩa là (yíng dé shí jiān ) giành thời gian 赢得时间 có nghĩa là (yíng dé shí jiān ) giành thời gian.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
证券买卖差价 tiếng trung là gì?
证券买卖差价 tiếng trung là gì? 证券买卖差价 tiếng trung có nghĩa là Chênh lệch giá mua chứng khoán (zhèngquàn mǎimài chājià ) 证券买卖差价 tiếng trung có nghĩa là Chênh lệch giá mua chứng khoán (zhèngquàn mǎimài ...
尾水管 tiếng trung là gì?
尾水管 tiếng trung là gì? 尾水管 tiếng trung có nghĩa là côn lùn (wěi shuǐguǎn ) 尾水管 tiếng trung có nghĩa là côn lùn (wěi shuǐguǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là ...
交流电 tiếng trung là gì?
交流电 tiếng trung là gì? 交流电 tiếng trung có nghĩa là điện xoay chiều (jiāoliúdiàn ) 交流电 tiếng trung có nghĩa là điện xoay chiều (jiāoliúdiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây ...
ち ょ う え き tiếng nhật là gì?
ち ょ う え き tiếng nhật là gì? ち ょ う え き tiếng nhật có nghĩa là Tù lao động khổ sai tại (懲 役) ち ょ う え き tiếng nhật có ...
めん棒、のし棒 tiếng nhật là gì?
めん棒、のし棒 tiếng nhật là gì? めん棒、のし棒 tiếng nhật có nghĩa là Cái cán bột めん棒、のし棒 tiếng nhật có nghĩa là Cái cán bột.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử ...
保護 tiếng nhật là gì?
保護 tiếng nhật là gì? 保護 tiếng nhật có nghĩa là Sự bảo vệ 保護 tiếng nhật có nghĩa là Sự bảo vệ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Pháp luật. Đây là thuật ngữ được sử ...
