Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
単品 tiếng nhật là gì?
単品 tiếng nhật là gì? 単品 tiếng nhật có nghĩa là Chi tiết đơn (たんぴん) 単品 tiếng nhật có nghĩa là Chi tiết đơn (たんぴん).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ ...
大雨 tiếng nhật là gì?
大雨 tiếng nhật là gì? 大雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa nặng hạt (おおあめ) 大雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa nặng hạt (おおあめ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ ...
ステレオ tiếng nhật là gì?
ステレオ tiếng nhật là gì? ステレオ tiếng nhật có nghĩa là âm thanh nổi ステレオ tiếng nhật có nghĩa là âm thanh nổi.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...
债券息票 tiếng trung là gì?
债券息票 tiếng trung là gì? 债券息票 tiếng trung có nghĩa là phiếu tiền lãi trái phiếu phiếu lãi (zhàiquàn xí piào ) 债券息票 tiếng trung có nghĩa là phiếu tiền lãi trái phiếu phiếu lãi ...
窓 (まど) tiếng nhật là gì?
窓 (まど) tiếng nhật là gì? 窓 (まど) tiếng nhật có nghĩa là cửa sổ 窓 (まど) tiếng nhật có nghĩa là cửa sổ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lớp học. Đây là thuật ngữ được ...
汇款人 tiếng trung là gì?
汇款人 tiếng trung là gì? 汇款人 tiếng trung có nghĩa là người gửi tiền (huìkuǎn rén ) 汇款人 tiếng trung có nghĩa là người gửi tiền (huìkuǎn rén ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bưu điện. ...
鉛筆 (えんぴつ ) tiếng nhật là gì?
鉛筆 (えんぴつ) tiếng nhật là gì? 鉛筆 (えんぴつ) tiếng nhật có nghĩa là Bút chì thường 鉛筆 (えんぴつ) tiếng nhật có nghĩa là Bút chì thường.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lớp học. Đây là thuật ngữ được sử ...
복사기 tiếng hàn là gì?
복사기 tiếng hàn là gì? 복사기 tiếng hàn có nghĩa là Máy photocopy (/bok-sa-gi/) 복사기 tiếng hàn có nghĩa là Máy photocopy (/bok-sa-gi/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
联合舰队 tiếng trung là gì?
联合舰队 tiếng trung là gì? 联合舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội liên hợp (lián hé jiàn duì ) 联合舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội liên hợp (lián hé jiàn duì ).Thuộc ...
比我年龄大 là gì?
比我年龄大 là gì? 比我年龄大 có nghĩa là (bǐ wǒ nián líng dà ) Lớn tuổi hơn tôi 比我年龄大 có nghĩa là (bǐ wǒ nián líng dà ) Lớn tuổi hơn tôi.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
