Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
직계가족 tiếng hàn là gì?
직계가족 tiếng hàn là gì? 직계가족 tiếng hàn có nghĩa là quan hệ trực hệ 직계가족 tiếng hàn có nghĩa là quan hệ trực hệ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ ...
友谊关 là gì?
友谊关 là gì? 友谊关 có nghĩa là (yǒu yì guān ) Cửa khẩu hữu nghị Lạng Sơn 友谊关 có nghĩa là (yǒu yì guān ) Cửa khẩu hữu nghị Lạng Sơn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
例假 là gì?
例假 là gì? 例假 có nghĩa là (lì jiǎ ) ngày có kinh 例假 có nghĩa là (lì jiǎ ) ngày có kinh.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
ないけい tiếng nhật là gì?
ないけい tiếng nhật là gì? ないけい tiếng nhật có nghĩa là Đường kính trong (内径) ないけい tiếng nhật có nghĩa là Đường kính trong (内径).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
새우의 똥을 제거하다 tiếng hàn là gì?
새우의 똥을 제거하다 tiếng hàn là gì? 새우의 똥을 제거하다 tiếng hàn có nghĩa là lấy chỉ lưng tôm 새우의 똥을 제거하다 tiếng hàn có nghĩa là lấy chỉ lưng tôm.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành ...
せいさんする tiếng nhật là gì?
せいさんする tiếng nhật là gì? せいさんする tiếng nhật có nghĩa là Sinh sản, sản xuất (生産する) せいさんする tiếng nhật có nghĩa là Sinh sản, sản xuất (生産する).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hôn nhân. Đây là ...
게 tiếng hàn là gì?
게 tiếng hàn là gì? 게 tiếng hàn có nghĩa là cua 게 tiếng hàn có nghĩa là cua.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Nguyên liệu nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
水障碍 tiếng trung là gì?
水障碍 tiếng trung là gì? 水障碍 tiếng trung có nghĩa là chướng ngại nước (shuǐ zhàng ài ) 水障碍 tiếng trung có nghĩa là chướng ngại nước (shuǐ zhàng ài ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
苹果攀 tiếng trung là gì?
苹果攀 tiếng trung là gì? 苹果攀 tiếng trung có nghĩa là bánh nướng nhân táo (píngguǒ pān ) 苹果攀 tiếng trung có nghĩa là bánh nướng nhân táo (píngguǒ pān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Person In Charge
Person In Charge là gì? Person In Charge có nghĩa là Người Phụ Trách Person In Charge có nghĩa là Người Phụ Trách. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. ...
