Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
ねむり穴 tiếng nhật là gì?
ねむり穴 tiếng nhật là gì? ねむり穴 tiếng nhật có nghĩa là Khuy thẳng ねむり穴 tiếng nhật có nghĩa là Khuy thẳng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
소아과 tiếng hàn là gì?
소아과 tiếng hàn là gì? 소아과 tiếng hàn có nghĩa là khoa nhi 소아과 tiếng hàn có nghĩa là khoa nhi.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
特种涂料 tiếng trung là gì?
特种涂料 tiếng trung là gì? 特种涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn đặc chủng (tèzhǒng túliào ) 特种涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn đặc chủng (tèzhǒng túliào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cao su ...
后区 tiếng trung là gì?
后区 tiếng trung là gì? 后区 tiếng trung có nghĩa là nửa sân sau (hòuqū ) 后区 tiếng trung có nghĩa là nửa sân sau (hòuqū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng chuyền. Đây là ...
胳膊 肘 tiếng trung là gì?
胳膊 肘 tiếng trung là gì? 胳膊 肘 tiếng trung có nghĩa là khuỷu tay (gēbo zhǒu ) 胳膊 肘 tiếng trung có nghĩa là khuỷu tay (gēbo zhǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bộ ...
捕鲸船 tiếng trung là gì?
捕鲸船 tiếng trung là gì? 捕鲸船 tiếng trung có nghĩa là tàu săn cá voi (bǔ jīng chuán ) 捕鲸船 tiếng trung có nghĩa là tàu săn cá voi (bǔ jīng chuán ).Thuộc tiếng trung ...
姓名 tiếng trung là gì?
姓名 tiếng trung là gì? 姓名 tiếng trung có nghĩa là họ tên (xìngmíng ) 姓名 tiếng trung có nghĩa là họ tên (xìngmíng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhập cư. Đây là thuật ngữ ...
抵押债券 tiếng trung là gì?
抵押债券 tiếng trung là gì? 抵押债券 tiếng trung có nghĩa là trái phiếu có thế chấp (dǐyā zhàiquàn ) 抵押债券 tiếng trung có nghĩa là trái phiếu có thế chấp (dǐyā zhàiquàn ).Thuộc tiếng trung ...
打桩机 tiếng trung là gì?
打桩机 tiếng trung là gì? 打桩机 tiếng trung có nghĩa là máy đóng cọc (dǎzhuāng jī ) 打桩机 tiếng trung có nghĩa là máy đóng cọc (dǎzhuāng jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng ...
髭 tiếng trung là gì?
髭 tiếng trung là gì? 髭 tiếng trung có nghĩa là ria mép (zī ) 髭 tiếng trung có nghĩa là ria mép (zī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cắt tóc. Đây là thuật ngữ ...
