Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Caster adjustment
Caster adjustment là gì? Caster adjustment có nghĩa là Điều chỉnh góc caster – Góc nghiêng sau của trục quay lái Caster adjustment có nghĩa là Điều chỉnh góc caster – Góc nghiêng sau của ...
Picot stitch
Picot stitch là gì? Picot stitch có nghĩa là (n) Bước răng cưa, bước rua Picot stitch có nghĩa là (n) Bước răng cưa, bước rua Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Moulded
Moulded là gì? Moulded có nghĩa là (n) (được) tạo dáng, được đúc Moulded có nghĩa là (n) (được) tạo dáng, được đúc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da ...
Hoody (hoodie)
Hoody (hoodie) là gì? Hoody (hoodie) có nghĩa là (n) Áo có nón Hoody (hoodie) có nghĩa là (n) Áo có nón Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Stoplamp switch check
Stoplamp switch check là gì? Stoplamp switch check có nghĩa là Kiểm tra công tắc đèn phanh Stoplamp switch check có nghĩa là Kiểm tra công tắc đèn phanh. Đây là thuật ngữ được sử ...
Hold-in coil
Hold-in coil là gì? Hold-in coil có nghĩa là Cuộn giữ trong rờle đề Hold-in coil có nghĩa là Cuộn giữ trong rờle đề. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ ...
Body tolerance check
Body tolerance check là gì? Body tolerance check có nghĩa là Kiểm tra sai số của thân xe Body tolerance check có nghĩa là Kiểm tra sai số của thân xe. Đây là thuật ngữ ...
Neck
Neck là gì? Neck có nghĩa là cổ thắt mũi khoan Neck có nghĩa là cổ thắt mũi khoan Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. cổ thắt mũi khoan ...
유감스럽 다 tiếng hàn là gì?
유감스럽 다 tiếng hàn là gì? 유감스럽 다 tiếng hàn có nghĩa là lấy làm tiếc, thương tiếc 유감스럽 다 tiếng hàn có nghĩa là lấy làm tiếc, thương tiếc.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Cảm ...
しょくぜん tiếng nhật là gì?
しょくぜん tiếng nhật là gì? しょくぜん tiếng nhật có nghĩa là Trước khi ăn (食前) しょくぜん tiếng nhật có nghĩa là Trước khi ăn (食前).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ ...
