Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
开电视机 tiếng trung là gì?
开电视机 tiếng trung là gì? 开电视机 tiếng trung có nghĩa là mở ti vi (kāi diànshì jī ) 开电视机 tiếng trung có nghĩa là mở ti vi (kāi diànshì jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
超出预算 tiếng trung là gì?
超出预算 tiếng trung là gì? 超出预算 tiếng trung có nghĩa là vượt dụ toán (chāochū yùsuàn ) 超出预算 tiếng trung có nghĩa là vượt dụ toán (chāochū yùsuàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. ...
包子 tiếng trung là gì?
包子 tiếng trung là gì? 包子 tiếng trung có nghĩa là bánh bao (bāozi ) 包子 tiếng trung có nghĩa là bánh bao (bāozi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Món ăn sáng. Đây là thuật ...
东京国际电影节 tiếng trung là gì?
东京国际电影节 tiếng trung là gì? 东京国际电影节 tiếng trung có nghĩa là liên hoan phim quốc tế tokyo (dōngjīng guójì diànyǐng jié ) 东京国际电影节 tiếng trung có nghĩa là liên hoan phim quốc tế tokyo (dōngjīng ...
节日服装 tiếng trung là gì?
节日服装 tiếng trung là gì? 节日服装 tiếng trung có nghĩa là trang phục lễ hội (jiérì fúzhuāng ) 节日服装 tiếng trung có nghĩa là trang phục lễ hội (jiérì fúzhuāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
服装设计师 tiếng trung là gì?
服装设计师 tiếng trung là gì? 服装设计师 tiếng trung có nghĩa là nhà thiết kế trang phục (fúzhuāng shèjì shī ) 服装设计师 tiếng trung có nghĩa là nhà thiết kế trang phục (fúzhuāng shèjì shī ).Thuộc ...
犯花痴 là gì?
犯花痴 là gì? 犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) fan cuồng, tình yêu sét đánh, tình yêu dành cho thần tượng như yêu thật, fangirl 犯花痴 có nghĩa là (fàn huā chī ) ...
기분이 상하다 tiếng hàn là gì?
기분이 상하다 tiếng hàn là gì? 기분이 상하다 tiếng hàn có nghĩa là bị tổn thương 기분이 상하다 tiếng hàn có nghĩa là bị tổn thương.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Cảm xúc. Đây là thuật ...
Rollout
Rollout là gì? Rollout có nghĩa là triển khai Rollout có nghĩa là triển khai. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. triển khai Tiếng Anh là gì? triển khai ...
with bells on Tiếng Anh là gì?
with bells on Tiếng Anh là gì? with bells on Tiếng Anh có nghĩa là đến một nơi nào đó hạnh phúc và vui mừng khi tham dự with bells on Tiếng Anh có nghĩa ...
