Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
转租入人 tiếng trung là gì?
转租入人 tiếng trung là gì? 转租入人 tiếng trung có nghĩa là cho người khác thuê lại (zhuǎn zū rù rén ) 转租入人 tiếng trung có nghĩa là cho người khác thuê lại (zhuǎn zū rù ...
双镜头 tiếng trung là gì?
双镜头 tiếng trung là gì? 双镜头 tiếng trung có nghĩa là ống kính kép (shuāng jìngtóu ) 双镜头 tiếng trung có nghĩa là ống kính kép (shuāng jìngtóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy ảnh. ...
银行承兑汇票 tiếng trung là gì?
银行承兑汇票 tiếng trung là gì? 银行承兑汇票 tiếng trung có nghĩa là phiếu chuyển tiền ngân hàng (yínháng chéngduì huìpiào ) 银行承兑汇票 tiếng trung có nghĩa là phiếu chuyển tiền ngân hàng (yínháng chéngduì huìpiào ).Thuộc ...
桥牌戏中的明手牌 tiếng trung là gì?
桥牌戏中的明手牌 tiếng trung là gì? 桥牌戏中的明手牌 tiếng trung có nghĩa là bài của người nộm trong bài cầu (qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái ) 桥牌戏中的明手牌 tiếng trung có nghĩa là bài của người ...
四季豆 tiếng trung là gì?
四季豆 tiếng trung là gì? 四季豆 tiếng trung có nghĩa là đậu que (sìjìdòu ) 四季豆 tiếng trung có nghĩa là đậu que (sìjìdòu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ ...
淡水鱼 tiếng trung là gì?
淡水鱼 tiếng trung là gì? 淡水鱼 tiếng trung có nghĩa là cá nước ngọt (dànshuǐyú ) 淡水鱼 tiếng trung có nghĩa là cá nước ngọt (dànshuǐyú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là ...
长青椒 tiếng trung là gì?
长青椒 tiếng trung là gì? 长青椒 tiếng trung có nghĩa là ớt xanh dài (cháng qīngjiāo) 长青椒 tiếng trung có nghĩa là ớt xanh dài (cháng qīngjiāo).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là ...
碗柜 là gì?
碗柜 là gì? 碗柜 có nghĩa là (wǎn guì ) búp phê 碗柜 có nghĩa là (wǎn guì ) búp phê.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
부소매 (칠부소매) tiếng hàn là gì?
부소매 (칠부소매) tiếng hàn là gì? 부소매 (칠부소매) tiếng hàn có nghĩa là tay lửng 부소매 (칠부소매) tiếng hàn có nghĩa là tay lửng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được ...
Interest Income
Interest Income là gì? Interest Income có nghĩa là Thu Nhập Lợi Tức; Hoa Lợi; Sản Lợi; Lãi (Tài Chính) Interest Income có nghĩa là Thu Nhập Lợi Tức; Hoa Lợi; Sản Lợi; Lãi (Tài ...
