Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

面包车 là gì?

面包车 là gì? 面包车 có nghĩa là (miàn bāo chē ) Xe cá mập ,xe 16 chỗ 面包车 có nghĩa là (miàn bāo chē ) Xe cá mập ,xe 16 chỗ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

微焦耳 là gì?

微焦耳 là gì? 微焦耳 có nghĩa là (wēi jiāo ěr ) Microjoule MJ 微焦耳 có nghĩa là (wēi jiāo ěr ) Microjoule MJ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...

調子はずれの tiếng nhật là gì?

調子はずれの tiếng nhật là gì? 調子はずれの tiếng nhật có nghĩa là ra khỏi giai điệu 調子はずれの tiếng nhật có nghĩa là ra khỏi giai điệu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ ...

等离子 là gì?

等离子 là gì? 等离子 có nghĩa là plasma 等离子 có nghĩa là plasma.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. plasma Tiếng ...

邮包 tiếng trung là gì?

邮包 tiếng trung là gì? 邮包 tiếng trung có nghĩa là gói bưu kiện (yóubāo ) 邮包 tiếng trung có nghĩa là gói bưu kiện (yóubāo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bưu điện. Đây là ...

没多久 là gì?

没多久 là gì? 没多久 có nghĩa là (méi duō jiǔ ) không bao lâu 没多久 có nghĩa là (méi duō jiǔ ) không bao lâu.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...

時計の針(はり) tiếng nhật là gì?

時計の針(はり) tiếng nhật là gì? 時計の針(はり) tiếng nhật có nghĩa là Kim đồng hồ 時計の針(はり) tiếng nhật có nghĩa là Kim đồng hồ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lớp học. Đây là thuật ngữ được sử ...

铜套 là gì?

铜套 là gì? 铜套 có nghĩa là (tóng tào ) Con tán, ống đồng chụp ở ngoài 铜套 có nghĩa là (tóng tào ) Con tán, ống đồng chụp ở ngoài.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

护肤品 là gì?

护肤品 là gì? 护肤品 có nghĩa là (hù fū pǐn ) kem dưỡng da,kem bảo vệ da 护肤品 có nghĩa là (hù fū pǐn ) kem dưỡng da,kem bảo vệ da.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

初演 tiếng trung là gì?

初演 tiếng trung là gì? 初演 tiếng trung có nghĩa là buổi diễn đầu tiên (chūyǎn ) 初演 tiếng trung có nghĩa là buổi diễn đầu tiên (chūyǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab