Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Vehicle speed sensor
Vehicle speed sensor là gì? Vehicle speed sensor có nghĩa là Cảm biến tốc độ xe (VSS) Vehicle speed sensor có nghĩa là Cảm biến tốc độ xe (VSS). Đây là thuật ngữ được sử ...
Conditoning treatment (n)
Conditoning treatment (n) là gì? Conditoning treatment (n) có nghĩa là điều hòa, xử lý điều hòa Conditoning treatment (n) có nghĩa là điều hòa, xử lý điều hòa. Mục đích của điều hòa trong ...
ratio of non- prestressing tension reinforcement
Ratio of non- prestressing tension reinforcement là gì? Ratio of non- prestressing tension reinforcement có nghĩa là tỷ lệ hàm lượng cốt thép thườngtrong mặt cắt Ratio of non- prestressing tension reinforcement có nghĩa là ...
Load due to earth fill
Load due to earth fill là gì? Load due to earth fill có nghĩa là Tải trọng do đất đắp Load due to earth fill có nghĩa là Tải trọng do đất đắp Đây là ...
Tease
Tease là gì? Tease có nghĩa là (n) Cào lông, cào tuyết Tease có nghĩa là (n) Cào lông, cào tuyết Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
LEAN manufacturing
LEAN manufacturing là gì? LEAN manufacturing có nghĩa là (n) Sản xuất tinh gọn, sản xuất tinh giản LEAN manufacturing có nghĩa là (n) Sản xuất tinh gọn, sản xuất tinh giản Đây là thuật ...
Transverse flow scavenging
Transverse flow scavenging là gì? Transverse flow scavenging có nghĩa là Sự quét khí thẳng Transverse flow scavenging có nghĩa là Sự quét khí thẳng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Demographics
Demographics là gì? Demographics có nghĩa là Nhân khẩu học: Việc mô tả những đặc điểm bên ngoài của một nhóm người như tuổi tác, giới tính, quốc tịch, tình trạng hôn nhân, trình độ ...
摩托艇 tiếng trung là gì?
摩托艇 tiếng trung là gì? 摩托艇 tiếng trung có nghĩa là xuồng máy (mótuō tǐng ) 摩托艇 tiếng trung có nghĩa là xuồng máy (mótuō tǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thể thao dưới nước. ...
闭卷考试 tiếng trung là gì?
闭卷考试 tiếng trung là gì? 闭卷考试 tiếng trung có nghĩa là thi không cho sử dụng tài liệu (bìjuàn kǎoshì ) 闭卷考试 tiếng trung có nghĩa là thi không cho sử dụng tài liệu (bìjuàn ...
