Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
手铐 tiếng trung là gì?
手铐 tiếng trung là gì? 手铐 tiếng trung có nghĩa là còng số 8 (shǒukào ) 手铐 tiếng trung có nghĩa là còng số 8 (shǒukào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội và vũ ...
动力缸 tiếng trung là gì?
动力缸 tiếng trung là gì? 动力缸 tiếng trung có nghĩa là xilanh động lực (dònglì gāng ) 动力缸 tiếng trung có nghĩa là xilanh động lực (dònglì gāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy ...
フラップ tiếng nhật là gì?
フラップ tiếng nhật là gì? フラップ tiếng nhật có nghĩa là Nắp túi フラップ tiếng nhật có nghĩa là Nắp túi.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
れいぼうく tiếng nhật là gì?
れいぼうく tiếng nhật là gì? れいぼうく tiếng nhật có nghĩa là điều hòa (冷房) れいぼうく tiếng nhật có nghĩa là điều hòa (冷房).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là thuật ngữ được sử ...
심리학 tiếng hàn là gì?
심리학 tiếng hàn là gì? 심리학 tiếng hàn có nghĩa là tâm lý 심리학 tiếng hàn có nghĩa là tâm lý.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
むすこ tiếng nhật là gì?
むすこ tiếng nhật là gì? むすこ tiếng nhật có nghĩa là Con trai (息子) むすこ tiếng nhật có nghĩa là Con trai (息子).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
有导游的团体旅游 tiếng trung là gì?
有导游的团体旅游 tiếng trung là gì? 有导游的团体旅游 tiếng trung có nghĩa là đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch (yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚyóu ) 有导游的团体旅游 tiếng trung có nghĩa là đi ...
ナプキン tiếng nhật là gì?
ナプキン tiếng nhật là gì? ナプキン tiếng nhật có nghĩa là giấy ăn ナプキン tiếng nhật có nghĩa là giấy ăn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
航行中 tiếng trung là gì?
航行中 tiếng trung là gì? 航行中 tiếng trung có nghĩa là trong cuộc hành trình (hángxíng zhōng ) 航行中 tiếng trung có nghĩa là trong cuộc hành trình (hángxíng zhōng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス tiếng nhật là gì?
お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス tiếng nhật là gì? お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ...
