Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

係長 tiếng nhật là gì?

係長 tiếng nhật là gì? 係長 tiếng nhật có nghĩa là Thư kí chính ((かかりちょう)) 係長 tiếng nhật có nghĩa là Thư kí chính ((かかりちょう)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ...

あぶらあな tiếng nhật là gì?

あぶらあな tiếng nhật là gì? あぶらあな tiếng nhật có nghĩa là lỗ dầu, miệng ống dầu (油穴) あぶらあな tiếng nhật có nghĩa là lỗ dầu, miệng ống dầu (油穴).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. ...

文物 tiếng trung là gì?

文物 tiếng trung là gì? 文物 tiếng trung có nghĩa là di vật văn hóa văn vật (wénwù ) 文物 tiếng trung có nghĩa là di vật văn hóa văn vật (wénwù ).Thuộc tiếng trung ...

経済, けいざい tiếng nhật là gì?

経済, けいざい tiếng nhật là gì? 経済, けいざい tiếng nhật có nghĩa là nền kinh tế ((keizai)) 経済, けいざい tiếng nhật có nghĩa là nền kinh tế ((keizai)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ngân hàng. Đây ...

收款人 tiếng trung là gì?

收款人 tiếng trung là gì? 收款人 tiếng trung có nghĩa là người nhận tiền (shōu kuǎn rén ) 收款人 tiếng trung có nghĩa là người nhận tiền (shōu kuǎn rén ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

くぎ tiếng nhật là gì?

くぎ tiếng nhật là gì? くぎ tiếng nhật có nghĩa là đinh くぎ tiếng nhật có nghĩa là đinh.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...

온대 tiếng hàn là gì?

온대 tiếng hàn là gì? 온대 tiếng hàn có nghĩa là ôn đới 온대 tiếng hàn có nghĩa là ôn đới.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

主力舰队 tiếng trung là gì?

主力舰队 tiếng trung là gì? 主力舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội chủ lực (zhǔ lì jiàn duì ) 主力舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội chủ lực (zhǔ lì jiàn duì ).Thuộc ...

さ い こ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật là gì?

さ い こ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật là gì? さ い こ う さ い ば ん し ょ tiếng nhật có nghĩa là Tòa án tối cao (最高 裁判 ...

にきび tiếng nhật là gì?

にきび tiếng nhật là gì? にきび tiếng nhật có nghĩa là mụn (nikibi) にきび tiếng nhật có nghĩa là mụn (nikibi).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab