Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Unification
Unification là gì? Unification có nghĩa là sự hợp nhất Unification có nghĩa là sự hợp nhất Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Dầu khí. sự hợp nhất Tiếng Anh là ...
WRS (War Risk Surcharge)
WRS (War Risk Surcharge) là gì? WRS (War Risk Surcharge) có nghĩa là Phụ phí chiến tranh WRS (War Risk Surcharge) có nghĩa là Phụ phí chiến tranh Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Skill
Skill là gì? Skill có nghĩa là (n) Sự khéo léo, kỹ xảo, kỹ năng Skill có nghĩa là (n) Sự khéo léo, kỹ xảo, kỹ năng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Liable
Liable là gì? Liable có nghĩa là (n) Có thể mắc phải, có khả năng xảy ra Liable có nghĩa là (n) Có thể mắc phải, có khả năng xảy ra Đây là thuật ngữ ...
Collar stand seam
Collar stand seam là gì? Collar stand seam có nghĩa là (n) Đường ráp chân cổ Collar stand seam có nghĩa là (n) Đường ráp chân cổ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
User Segmentation
User Segmentation là gì? User Segmentation có nghĩa là Phân khúc khách hàng: Việc phân chia những nhóm khách hàng tiềm năng dựa vào cách thức và mục đích tiêu dùng sản phẩm của họ ...
挤奶 tiếng trung là gì?
挤奶 tiếng trung là gì? 挤奶 tiếng trung có nghĩa là vắt sữa (jǐ nǎi ) 挤奶 tiếng trung có nghĩa là vắt sữa (jǐ nǎi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...
把火打开 là gì?
把火打开 là gì? 把火打开 có nghĩa là (bǎ huǒ dǎ kāi ) bật bếp lên 把火打开 có nghĩa là (bǎ huǒ dǎ kāi ) bật bếp lên.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
미수수익 tiếng hàn là gì?
미수수익 tiếng hàn là gì? 미수수익 tiếng hàn có nghĩa là tiền lãi chưa thu 미수수익 tiếng hàn có nghĩa là tiền lãi chưa thu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
頑固な (がんこな) tiếng nhật là gì?
頑固な (がんこな) tiếng nhật là gì? 頑固な (がんこな) tiếng nhật có nghĩa là Cứng đầu 頑固な (がんこな) tiếng nhật có nghĩa là Cứng đầu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Tính cách. Đây là thuật ngữ được ...
