Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Pressing board
Pressing board là gì? Pressing board có nghĩa là (n) Mặt bàn ủi Pressing board có nghĩa là (n) Mặt bàn ủi Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Share of Voice
Share of Voice là gì? Share of Voice có nghĩa là Tương quan truyền thông: Thể hiện tương quan giữa những khoản chi tiêu dành cho truyền thông của doanh nghiệp so với các đối ...
有価証券 tiếng nhật là gì?
有価証券 tiếng nhật là gì? 有価証券 tiếng nhật có nghĩa là trái phiếu, cổ phiếu (bonds, stocks) 有価証券 tiếng nhật có nghĩa là trái phiếu, cổ phiếu (bonds, stocks).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. ...
トーチランプ tiếng nhật là gì?
トーチランプ tiếng nhật là gì? トーチランプ tiếng nhật có nghĩa là Đèn khò トーチランプ tiếng nhật có nghĩa là Đèn khò.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
契约生效 tiếng trung là gì?
契约生效 tiếng trung là gì? 契约生效 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng bắt đầu có hiệu lực (qìyuē shēngxiào ) 契约生效 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng bắt đầu có hiệu lực (qìyuē ...
大手企業 tiếng nhật là gì?
大手企業 tiếng nhật là gì? 大手企業 tiếng nhật có nghĩa là Doanh nghiệp hàng đầu ((おおてきぎょう)) 大手企業 tiếng nhật có nghĩa là Doanh nghiệp hàng đầu ((おおてきぎょう)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
股票经纪人 tiếng trung là gì?
股票经纪人 tiếng trung là gì? 股票经纪人 tiếng trung có nghĩa là người môi giới cổ phiếu (gǔpiào jīngjì rén ) 股票经纪人 tiếng trung có nghĩa là người môi giới cổ phiếu (gǔpiào jīngjì rén ).Thuộc ...
수입 신고 절차 tiếng hàn là gì?
수입 신고 절차 tiếng hàn là gì? 수입 신고 절차 tiếng hàn có nghĩa là thủ tục khai báo thuế 수입 신고 절차 tiếng hàn có nghĩa là thủ tục khai báo thuế.Thuộc tiếng hàn ...
湿巾 tiếng trung là gì?
湿巾 tiếng trung là gì? 湿巾 tiếng trung có nghĩa là giấy ướt (shī jīn ) 湿巾 tiếng trung có nghĩa là giấy ướt (shī jīn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Mỹ phẩm gia dụng. ...
へいし tiếng nhật là gì?
へいし tiếng nhật là gì? へいし tiếng nhật có nghĩa là Binh sĩ (兵士) へいし tiếng nhật có nghĩa là Binh sĩ (兵士).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ được sử ...
