Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
獐子 原麝 tiếng trung là gì?
獐子 原麝 tiếng trung là gì? 獐子 原麝 tiếng trung có nghĩa là hươu xạ (zhāngzi yuán shè ) 獐子 原麝 tiếng trung có nghĩa là hươu xạ (zhāngzi yuán shè ).Thuộc tiếng trung chuyên ...
知道底细 là gì?
知道底细 là gì? 知道底细 có nghĩa là (zhī dào dǐ xì ) biết thóp 知道底细 có nghĩa là (zhī dào dǐ xì ) biết thóp.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
예금을 하고 싶습니다 tiếng hàn là gì?
예금을 하고 싶습니다 tiếng hàn là gì? 예금을 하고 싶습니다 tiếng hàn có nghĩa là Tôi muốn gửi tiền tiết kiệm 예금을 하고 싶습니다 tiếng hàn có nghĩa là Tôi muốn gửi tiền tiết kiệm.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. ...
한기가 느 껴진다 tiếng hàn là gì?
한기가 느 껴진다 tiếng hàn là gì? 한기가 느 껴진다 tiếng hàn có nghĩa là cảm lạnh 한기가 느 껴진다 tiếng hàn có nghĩa là cảm lạnh.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là ...
帆 tiếng trung là gì?
帆 tiếng trung là gì? 帆 tiếng trung có nghĩa là buồm (fān ) 帆 tiếng trung có nghĩa là buồm (fān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây là thuật ngữ được ...
马来闭壳龟 tiếng trung là gì?
马来闭壳龟 tiếng trung là gì? 马来闭壳龟 tiếng trung có nghĩa là rùa hộp lưng đen (mǎ lái bì ké guī ) 马来闭壳龟 tiếng trung có nghĩa là rùa hộp lưng đen (mǎ lái bì ké ...
ねんざ tiếng nhật là gì?
ねんざ tiếng nhật là gì? ねんざ tiếng nhật có nghĩa là Bong gân (ねんざ) ねんざ tiếng nhật có nghĩa là Bong gân (ねんざ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử ...
结婚十四周年象牙婚 tiếng trung là gì?
结婚十四周年象牙婚 tiếng trung là gì? 结婚十四周年象牙婚 tiếng trung có nghĩa là lễ cưới ngà 14 năm (jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn ) 结婚十四周年象牙婚 tiếng trung có nghĩa là lễ cưới ngà 14 năm (jiéhūn shísì ...
膨松剂 tiếng trung là gì?
膨松剂 tiếng trung là gì? 膨松剂 tiếng trung có nghĩa là bột nở (péng sōng jì ) 膨松剂 tiếng trung có nghĩa là bột nở (péng sōng jì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. ...
PLR
PLR là gì? PLR có nghĩa là Phán quyết bằng thư riêng PLR có nghĩa là Phán quyết bằng thư riêng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Phán quyết ...
