Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
ルーミングリスト tiếng nhật là gì?
ルーミングリスト tiếng nhật là gì? ルーミングリスト tiếng nhật có nghĩa là danh sách phòng ルーミングリスト tiếng nhật có nghĩa là danh sách phòng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được sử ...
団員 だんいん tiếng nhật là gì?
団員 だんいん tiếng nhật là gì? 団員 だんいん tiếng nhật có nghĩa là Thành viên đoàn 団員 だんいん tiếng nhật có nghĩa là Thành viên đoàn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ...
助跑发球 tiếng trung là gì?
助跑发球 tiếng trung là gì? 助跑发球 tiếng trung có nghĩa là lấy đà phát bóng (zhùpǎo fāqiú ) 助跑发球 tiếng trung có nghĩa là lấy đà phát bóng (zhùpǎo fāqiú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Der Biss tiếng Đức là gì?
Der Biss tiếng Đức là gì? Der Biss tiếng Đức có nghĩa là Vết cắn Der Biss tiếng Đức có nghĩa là Vết cắn.Thuộc tiếng Đức chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được ...
足弓 tiếng trung là gì?
足弓 tiếng trung là gì? 足弓 tiếng trung có nghĩa là lòng bàn chân (zúgōng ) 足弓 tiếng trung có nghĩa là lòng bàn chân (zúgōng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bộ phận cơ thể. ...
名刺 tiếng nhật là gì?
名刺 tiếng nhật là gì? 名刺 tiếng nhật có nghĩa là Danh thiếp ((めいし)) 名刺 tiếng nhật có nghĩa là Danh thiếp ((めいし)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
滴流咖啡壶 tiếng trung là gì?
滴流咖啡壶 tiếng trung là gì? 滴流咖啡壶 tiếng trung có nghĩa là bình pha café (dī liú kāfēi hú ) 滴流咖啡壶 tiếng trung có nghĩa là bình pha café (dī liú kāfēi hú ).Thuộc tiếng trung ...
Die Klingel tiếng Đức là gì?
Die Klingel tiếng Đức là gì? Die Klingel tiếng Đức có nghĩa là Chuông gọi Die Klingel tiếng Đức có nghĩa là Chuông gọi.Thuộc tiếng Đức chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được ...
原油加工流程 tiếng trung là gì?
原油加工流程 tiếng trung là gì? 原油加工流程 tiếng trung có nghĩa là quy trình xử lí dầu thô (yuányóu jiāgōng liúchéng ) 原油加工流程 tiếng trung có nghĩa là quy trình xử lí dầu thô (yuányóu jiāgōng ...
白喉 tiếng trung là gì?
白喉 tiếng trung là gì? 白喉 tiếng trung có nghĩa là bệnh bạch hầu (báihóu ) 白喉 tiếng trung có nghĩa là bệnh bạch hầu (báihóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bệnh tật. Đây là ...
