Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
피곤하다 tiếng hàn là gì?
피곤하다 tiếng hàn là gì? 피곤하다 tiếng hàn có nghĩa là mệt 피곤하다 tiếng hàn có nghĩa là mệt.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
꼬챙이를 꿰다 tiếng hàn là gì?
꼬챙이를 꿰다 tiếng hàn là gì? 꼬챙이를 꿰다 tiếng hàn có nghĩa là xiên, ghim 꼬챙이를 꿰다 tiếng hàn có nghĩa là xiên, ghim.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ...
底盘 tiếng trung là gì?
底盘 tiếng trung là gì? 底盘 tiếng trung có nghĩa là khung gầm ô tô (dǐpán ) 底盘 tiếng trung có nghĩa là khung gầm ô tô (dǐpán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe ...
拘留所 tiếng trung là gì?
拘留所 tiếng trung là gì? 拘留所 tiếng trung có nghĩa là trạm tạm giam (jūliú suǒ ) 拘留所 tiếng trung có nghĩa là trạm tạm giam (jūliú suǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an ...
民乐队 tiếng trung là gì?
民乐队 tiếng trung là gì? 民乐队 tiếng trung có nghĩa là đội nhạc dân tộc (mínyuèduì ) 民乐队 tiếng trung có nghĩa là đội nhạc dân tộc (mínyuèduì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Âm nhạc. ...
固件 tiếng trung là gì?
固件 tiếng trung là gì? 固件 tiếng trung có nghĩa là phần sụn vi chương trình (gùjiàn ) 固件 tiếng trung có nghĩa là phần sụn vi chương trình (gùjiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
陈皮 tiếng trung là gì?
陈皮 tiếng trung là gì? 陈皮 tiếng trung có nghĩa là trần bì (chénpí ) 陈皮 tiếng trung có nghĩa là trần bì (chénpí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thuốc đông y. Đây là thuật ...
Reference Number
Reference Number là gì? Reference Number có nghĩa là Số Tham Chiếu Reference Number có nghĩa là Số Tham Chiếu. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Số Tham Chiếu ...
whistle-stop tour Tiếng Anh là gì?
whistle-stop tour Tiếng Anh là gì? whistle-stop tour Tiếng Anh có nghĩa là để tham quan một số địa điểm một cách nhanh chóng, chỉ dừng lại ở mỗi địa điểm trong một khoảng thời ...
Lock nut
Lock nut là gì? Lock nut có nghĩa là (n) Đai ốc hãm Lock nut có nghĩa là (n) Đai ốc hãm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
