Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Rubber bearing, neoprene bearing
Rubber bearing, neoprene bearing là gì? Rubber bearing, neoprene bearing có nghĩa là Gối cao su Rubber bearing, neoprene bearing có nghĩa là Gối cao su Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Textile fibre
Textile fibre là gì? Textile fibre có nghĩa là (n) Sợi dệt Textile fibre có nghĩa là (n) Sợi dệt Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Failure analysis
Failure analysis là gì? Failure analysis có nghĩa là (n) Phân tích nhược điểm sản phẩm Failure analysis có nghĩa là (n) Phân tích nhược điểm sản phẩm Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Side air curtain bridge resistor
Side air curtain bridge resistor là gì? Side air curtain bridge resistor có nghĩa là Điện trở cầu của cửa gió bên Side air curtain bridge resistor có nghĩa là Điện trở cầu của cửa ...
Liftgate ajar switch
Liftgate ajar switch là gì? Liftgate ajar switch có nghĩa là Công tắc cốp sau Liftgate ajar switch có nghĩa là Công tắc cốp sau. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Electrical distribution – rear junction box
Electrical distribution – rear junction box là gì? Electrical distribution – rear junction box có nghĩa là Sự phân phối điện-Hộp giắc nối sau Electrical distribution – rear junction box có nghĩa là Sự phân ...
Acid rain
Acid rain là gì? Acid rain có nghĩa là mưa axit Acid rain có nghĩa là mưa axit Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Môi trường. mưa axit Tiếng Anh là ...
Electrical insulation, Insulation, Electrical insulating material
Electrical insulation, Insulation, Electrical insulating material là gì? Electrical insulation, Insulation, Electrical insulating material có nghĩa là Vật liệu cách điện 2 Electrical insulation, Insulation, Electrical insulating material có nghĩa là Vật liệu cách điện ...
Sida fibre
Sida fibre là gì? Sida fibre có nghĩa là (n) Xơ sida (một loại đay trồng ở Ấn Độ) Sida fibre có nghĩa là (n) Xơ sida (một loại đay trồng ở Ấn Độ) Đây ...
Lint
Lint là gì? Lint có nghĩa là (n) Xơ vải, bụi bông Lint có nghĩa là (n) Xơ vải, bụi bông Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
