Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
the ban of law
the ban of law là gì? the ban of law có nghĩa là điều cấm của pháp luật the ban of law có nghĩa là điều cấm của pháp luật Đây là thuật ngữ được ...
Rolled sleeves
Rolled sleeves là gì? Rolled sleeves có nghĩa là (n) Tay cuộn Rolled sleeves có nghĩa là (n) Tay cuộn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Bias
Bias là gì? Bias có nghĩa là (adj) Nghiêng, xiên Bias có nghĩa là (adj) Nghiêng, xiên. – Bias binding: Viền chéo. – Bias filling: Lệch sợi ngang. – Bias skirt: Váy xéo. – Bias ...
Rear wheel speed sensor ring
Rear wheel speed sensor ring là gì? Rear wheel speed sensor ring có nghĩa là Vòng răng cảm biến bánh xe sau Rear wheel speed sensor ring có nghĩa là Vòng răng cảm biến bánh ...
Exterior trim and ornamentation
Exterior trim and ornamentation là gì? Exterior trim and ornamentation có nghĩa là Tấm ốp và trang trí bên ngoài Exterior trim and ornamentation có nghĩa là Tấm ốp và trang trí bên ngoài. Đây ...
Dimensional stability (n)
Dimensional stability (n) là gì? Dimensional stability (n) có nghĩa là Sự ổn định về kích thước Dimensional stability (n) có nghĩa là Sự ổn định về kích thước Đây là thuật ngữ được sử ...
Face value
Face value là gì? Face value có nghĩa là Số tiền bảo hiểm Face value có nghĩa là Số tiền bảo hiểm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Bảo hiểm. Số ...
明朝 みょうちょう tiếng nhật là gì?
明朝 みょうちょう tiếng nhật là gì? 明朝 みょうちょう tiếng nhật có nghĩa là Sáng sớm 明朝 みょうちょう tiếng nhật có nghĩa là Sáng sớm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được ...
土機 tiếng trung là gì?
土機 tiếng trung là gì? 土機 tiếng trung có nghĩa là máy ủi (tǔ jī ) 土機 tiếng trung có nghĩa là máy ủi (tǔ jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc. Đây là ...
亚太部 tiếng trung là gì?
亚太部 tiếng trung là gì? 亚太部 tiếng trung có nghĩa là bộ phận Châu Á Thái Bình Dương (yà tài bù ) 亚太部 tiếng trung có nghĩa là bộ phận Châu Á Thái Bình Dương ...
