Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
あつりょくせいぎょべ tiếng nhật là gì?
あつりょくせいぎょべ tiếng nhật là gì? あつりょくせいぎょべ tiếng nhật có nghĩa là van điều chỉnh điện áp (圧力制御弁) あつりょくせいぎょべ tiếng nhật có nghĩa là van điều chỉnh điện áp (圧力制御弁).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. ...
かぜい tiếng nhật là gì?
かぜい tiếng nhật là gì? かぜい tiếng nhật có nghĩa là đánh thuế (課税) かぜい tiếng nhật có nghĩa là đánh thuế (課税).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thương mại. Đây là thuật ngữ được sử ...
杜松子汽酒 tiếng trung là gì?
杜松子汽酒 tiếng trung là gì? 杜松子汽酒 tiếng trung có nghĩa là rượu gin có ga (dù sōngzǐ qìjiǔ ) 杜松子汽酒 tiếng trung có nghĩa là rượu gin có ga (dù sōngzǐ qìjiǔ ).Thuộc tiếng trung ...
丁丁末末 细细 là gì?
丁丁末末 细细 là gì? 丁丁末末 细细 có nghĩa là (dīng dīng mò mò xì xì ) nhỏ, vụn 丁丁末末 细细 có nghĩa là (dīng dīng mò mò xì xì ) nhỏ, vụn.Thuộc tiếng trung chuyên ...
기계 tiếng hàn là gì?
기계 tiếng hàn là gì? 기계 tiếng hàn có nghĩa là Máy móc (/gi-gye/) 기계 tiếng hàn có nghĩa là Máy móc (/gi-gye/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
摘帽 là gì?
摘帽 là gì? 摘帽 có nghĩa là (zhāi mào ) phục hồi (chứng khoán), đảo chiều từ giảm sâu sang phục hồi trở lại 摘帽 có nghĩa là (zhāi mào ) phục hồi (chứng khoán), ...
捻挫、挫き tiếng nhật là gì?
捻挫、挫き tiếng nhật là gì? 捻挫、挫き tiếng nhật có nghĩa là bong gân (nenza, kujiki) 捻挫、挫き tiếng nhật có nghĩa là bong gân (nenza, kujiki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ ...
领口 tiếng trung là gì?
领口 tiếng trung là gì? 领口 tiếng trung có nghĩa là cổ áo (lǐngkǒu ) 领口 tiếng trung có nghĩa là cổ áo (lǐngkǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quần áo. Đây là thuật ngữ ...
高程 tiếng trung là gì?
高程 tiếng trung là gì? 高程 tiếng trung có nghĩa là cao trình (gāochéng ) 高程 tiếng trung có nghĩa là cao trình (gāochéng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là thuật ngữ ...
监控 tiếng trung là gì?
监控 tiếng trung là gì? 监控 tiếng trung có nghĩa là giám sát dcs (jiānkòng ) 监控 tiếng trung có nghĩa là giám sát dcs (jiānkòng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là ...
