Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
塑料制品 tiếng trung là gì?
塑料制品 tiếng trung là gì? 塑料制品 tiếng trung có nghĩa là sản phẩm nhựa (sùliào zhìpǐn ) 塑料制品 tiếng trung có nghĩa là sản phẩm nhựa (sùliào zhìpǐn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cao su ...
总分类帐 tiếng trung là gì?
总分类帐 tiếng trung là gì? 总分类帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái sổ cái tống hợp (zǒng fēnlèi zhàng ) 总分类帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái sổ cái tống hợp (zǒng fēnlèi ...
嫩的 tiếng trung là gì?
嫩的 tiếng trung là gì? 嫩的 tiếng trung có nghĩa là non (nèn de ) 嫩的 tiếng trung có nghĩa là non (nèn de ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa quả. Đây là thuật ngữ ...
赶上火车 tiếng trung là gì?
赶上火车 tiếng trung là gì? 赶上火车 tiếng trung có nghĩa là kịp chuyến tầu (gǎn shàng huǒchē ) 赶上火车 tiếng trung có nghĩa là kịp chuyến tầu (gǎn shàng huǒchē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
空调 tiếng trung là gì?
空调 tiếng trung là gì? 空调 tiếng trung có nghĩa là máy điều hòa không khí máy lạnh (kòngtiáo ) 空调 tiếng trung có nghĩa là máy điều hòa không khí máy lạnh (kòngtiáo ).Thuộc ...
怂恿 là gì?
怂恿 là gì? 怂恿 có nghĩa là (sǒng yǒng ) Xui 怂恿 có nghĩa là (sǒng yǒng ) Xui.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
进片杆 tiếng trung là gì?
进片杆 tiếng trung là gì? 进片杆 tiếng trung có nghĩa là cần lên phim (jìn piàn gǎn ) 进片杆 tiếng trung có nghĩa là cần lên phim (jìn piàn gǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
把小说拍摄成电影 tiếng trung là gì?
把小说拍摄成电影 tiếng trung là gì? 把小说拍摄成电影 tiếng trung có nghĩa là chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim (bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng ) 把小说拍摄成电影 tiếng trung có nghĩa là chuyển thể từ tiểu thuyết ...
交易税 tiếng trung là gì?
交易税 tiếng trung là gì? 交易税 tiếng trung có nghĩa là thuế giao dịch (jiāoyì shuì ) 交易税 tiếng trung có nghĩa là thuế giao dịch (jiāoyì shuì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hải quan. ...
按键 tiếng trung là gì?
按键 tiếng trung là gì? 按键 tiếng trung có nghĩa là gõ phím nhấn phím (Ànjiàn ) 按键 tiếng trung có nghĩa là gõ phím nhấn phím (Ànjiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy tính. ...
