Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
事务长 tiếng trung là gì?
事务长 tiếng trung là gì? 事务长 tiếng trung có nghĩa là người quản lý trên máy bay (shìwù zhǎng ) 事务长 tiếng trung có nghĩa là người quản lý trên máy bay (shìwù zhǎng ).Thuộc ...
键盘乐器演奏者 tiếng trung là gì?
键盘乐器演奏者 tiếng trung là gì? 键盘乐器演奏者 tiếng trung có nghĩa là người biểu diễn đàn phím (jiànpán yuèqì yǎnzòuzhě ) 键盘乐器演奏者 tiếng trung có nghĩa là người biểu diễn đàn phím (jiànpán yuèqì yǎnzòuzhě ).Thuộc ...
笔筒 tiếng trung là gì?
笔筒 tiếng trung là gì? 笔筒 tiếng trung có nghĩa là ống bút (bǐtǒng ) 笔筒 tiếng trung có nghĩa là ống bút (bǐtǒng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Văn phòng phẩm. Đây là thuật ...
寒假 tiếng trung là gì?
寒假 tiếng trung là gì? 寒假 tiếng trung có nghĩa là nghỉ đông (hánjià ) 寒假 tiếng trung có nghĩa là nghỉ đông (hánjià ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Trường lớp. Đây là thuật ngữ ...
大吃大喝,铺张浪费 là gì?
大吃大喝,铺张浪费 là gì? 大吃大喝,铺张浪费 có nghĩa là (dà chī dà hē ,pù zhāng làng fèi ) ăn cả tiêu rộng 大吃大喝,铺张浪费 có nghĩa là (dà chī dà hē ,pù zhāng làng fèi ) ăn cả ...
倾家荡产 tiếng trung là gì?
倾家荡产 tiếng trung là gì? 倾家荡产 tiếng trung có nghĩa là khuynh gia bại sản (qīng jiā dàng chǎn ) 倾家荡产 tiếng trung có nghĩa là khuynh gia bại sản (qīng jiā dàng chǎn ).Thuộc ...
商港 tiếng trung là gì?
商港 tiếng trung là gì? 商港 tiếng trung có nghĩa là thương cảng (shāng gǎng ) 商港 tiếng trung có nghĩa là thương cảng (shāng gǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây ...
涨租 tiếng trung là gì?
涨租 tiếng trung là gì? 涨租 tiếng trung có nghĩa là tăng giá thuê (zhǎng zū ) 涨租 tiếng trung có nghĩa là tăng giá thuê (zhǎng zū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thuê nhà. ...
双峰 là gì?
双峰 là gì? 双峰 có nghĩa là (shuāng fēng ) Đôi gò 双峰 có nghĩa là (shuāng fēng ) Đôi gò.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
厚棉麻平纹布 tiếng trung là gì?
厚棉麻平纹布 tiếng trung là gì? 厚棉麻平纹布 tiếng trung có nghĩa là vải bông dày (hòu mián má píngwén bù ) 厚棉麻平纹布 tiếng trung có nghĩa là vải bông dày (hòu mián má píngwén bù ).Thuộc ...
