Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
钻杆 tiếng trung là gì?
钻杆 tiếng trung là gì? 钻杆 tiếng trung có nghĩa là đòn khoan (zuàn gān ) 钻杆 tiếng trung có nghĩa là đòn khoan (zuàn gān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí. Đây là ...
矿浆 tiếng trung là gì?
矿浆 tiếng trung là gì? 矿浆 tiếng trung có nghĩa là bột quặng (kuàng jiāng ) 矿浆 tiếng trung có nghĩa là bột quặng (kuàng jiāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Khái thác khoáng sản. ...
砂糖 さとう tiếng nhật là gì?
砂糖 さとう tiếng nhật là gì? 砂糖 さとう tiếng nhật có nghĩa là Đường 砂糖 さとう tiếng nhật có nghĩa là Đường.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
见好就收 là gì?
见好就收 là gì? 见好就收 có nghĩa là (jiàn hǎo jiù shōu ) Ăn non 见好就收 có nghĩa là (jiàn hǎo jiù shōu ) Ăn non.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
小指 tiếng trung là gì?
小指 tiếng trung là gì? 小指 tiếng trung có nghĩa là ngón tay út (xiǎo zhǐ ) 小指 tiếng trung có nghĩa là ngón tay út (xiǎo zhǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bộ phận ...
上将 tiếng trung là gì?
上将 tiếng trung là gì? 上将 tiếng trung có nghĩa là thượng tướng (shàng jiāng ) 上将 tiếng trung có nghĩa là thượng tướng (shàng jiāng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội và vũ ...
シ ャ ン パ ン tiếng nhật là gì?
シ ャ ン パ ン tiếng nhật là gì? シ ャ ン パ ン tiếng nhật có nghĩa là Shampan Champers / Bubbly シ ャ ン パ ン tiếng nhật có nghĩa là Shampan Champers ...
排长 tiếng trung là gì?
排长 tiếng trung là gì? 排长 tiếng trung có nghĩa là trung đội trưởng (pái zhǎng ) 排长 tiếng trung có nghĩa là trung đội trưởng (pái zhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội ...
蕃茄酱 là gì?
蕃茄酱 là gì? 蕃茄酱 có nghĩa là (fān qié jiàng ) Tương cà 蕃茄酱 có nghĩa là (fān qié jiàng ) Tương cà.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
图片不能为空 tiếng trung là gì?
图片不能为空 tiếng trung là gì? 图片不能为空 tiếng trung có nghĩa là hình ảnh không được để trống (túpiàn bùnéng wéi kōng ) 图片不能为空 tiếng trung có nghĩa là hình ảnh không được để trống (túpiàn ...
