Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
常规武器 tiếng trung là gì?
常规武器 tiếng trung là gì? 常规武器 tiếng trung có nghĩa là vũ khí thông thường (cháng guī wǔ qì ) 常规武器 tiếng trung có nghĩa là vũ khí thông thường (cháng guī wǔ qì ).Thuộc ...
结对压力 tiếng trung là gì?
结对压力 tiếng trung là gì? 结对压力 tiếng trung có nghĩa là áp suất kết đôi (jiéduì yālì ) 结对压力 tiếng trung có nghĩa là áp suất kết đôi (jiéduì yālì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
公猪 tiếng trung là gì?
公猪 tiếng trung là gì? 公猪 tiếng trung có nghĩa là lợn bố (gōngzhū ) 公猪 tiếng trung có nghĩa là lợn bố (gōngzhū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
知的財産 tiếng nhật là gì?
知的財産 tiếng nhật là gì? 知的財産 tiếng nhật có nghĩa là Sở hữu trí tuệ 知的財産 tiếng nhật có nghĩa là Sở hữu trí tuệ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Pháp luật. Đây là thuật ngữ ...
彩色液晶触摸屏 tiếng trung là gì?
彩色液晶触摸屏 tiếng trung là gì? 彩色液晶触摸屏 tiếng trung có nghĩa là màn hình màu cảm ứng tinh thể lỏng (cǎisè yèjīng chùmōpíng ) 彩色液晶触摸屏 tiếng trung có nghĩa là màn hình màu cảm ứng tinh ...
脅威 tiếng nhật là gì?
脅威 tiếng nhật là gì? 脅威 tiếng nhật có nghĩa là Nguy cơ (きょうい) 脅威 tiếng nhật có nghĩa là Nguy cơ (きょうい).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kinh doanh. Đây là thuật ngữ được sử ...
鲟鱼 tiếng trung là gì?
鲟鱼 tiếng trung là gì? 鲟鱼 tiếng trung có nghĩa là cá tầm (xún yú ) 鲟鱼 tiếng trung có nghĩa là cá tầm (xún yú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Động vật dưới nước. ...
Unify
Unify là gì? Unify có nghĩa là Thống Nhất; Hợp Nhất Unify có nghĩa là Thống Nhất; Hợp Nhất. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Thống Nhất; Hợp Nhất ...
one’s bark is worse than one’s bite Tiếng Anh là gì?
one’s bark is worse than one’s bite Tiếng Anh là gì? one’s bark is worse than one’s bite Tiếng Anh có nghĩa là Lời nói của một người tệ hơn hành động của một người ...
An improved handcart
An improved handcart là gì? An improved handcart có nghĩa là (n) Xe cải tiến An improved handcart có nghĩa là (n) Xe cải tiến Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
