Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
てんじょういん tiếng nhật là gì?
てんじょういん tiếng nhật là gì? てんじょういん tiếng nhật có nghĩa là hướng dẫn viên du lịch (添乗員) てんじょういん tiếng nhật có nghĩa là hướng dẫn viên du lịch (添乗員).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. ...
かぞく tiếng nhật là gì?
かぞく tiếng nhật là gì? かぞく tiếng nhật có nghĩa là Gia đình (家族) かぞく tiếng nhật có nghĩa là Gia đình (家族).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử ...
재원 tiếng hàn là gì?
재원 tiếng hàn là gì? 재원 tiếng hàn có nghĩa là Nguyên vật liệu 재원 tiếng hàn có nghĩa là Nguyên vật liệu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ được sử ...
资本收益 tiếng trung là gì?
资本收益 tiếng trung là gì? 资本收益 tiếng trung có nghĩa là doanh lợi (zīběn shōuyì ) 资本收益 tiếng trung có nghĩa là doanh lợi (zīběn shōuyì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. Đây là ...
音楽家/ ミュージシャン tiếng nhật là gì?
音楽家/ ミュージシャン tiếng nhật là gì? 音楽家/ ミュージシャン tiếng nhật có nghĩa là nhạc sĩ 音楽家/ ミュージシャン tiếng nhật có nghĩa là nhạc sĩ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được ...
杆船坞 tiếng trung là gì?
杆船坞 tiếng trung là gì? 杆船坞 tiếng trung có nghĩa là ụ khô (gān chuánwù ) 杆船坞 tiếng trung có nghĩa là ụ khô (gān chuánwù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu thủy. Đây ...
穏やかな、うるさくない tiếng nhật là gì?
穏やかな、うるさくない tiếng nhật là gì? 穏やかな、うるさくない tiếng nhật có nghĩa là nhỏ 穏やかな、うるさくない tiếng nhật có nghĩa là nhỏ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
요리하다 tiếng hàn là gì?
요리하다 tiếng hàn là gì? 요리하다 tiếng hàn có nghĩa là nấu ăn 요리하다 tiếng hàn có nghĩa là nấu ăn.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
初排 tiếng trung là gì?
初排 tiếng trung là gì? 初排 tiếng trung có nghĩa là buổi tập đầu (chū pái ) 初排 tiếng trung có nghĩa là buổi tập đầu (chū pái ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu ...
雪恨 là gì?
雪恨 là gì? 雪恨 có nghĩa là (xuě hèn ) bõ ghét 雪恨 có nghĩa là (xuě hèn ) bõ ghét.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
