Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Band collar
Band collar là gì? Band collar có nghĩa là (n) Bâu bản đứng Band collar có nghĩa là (n) Bâu bản đứng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Blue smoke without excessive turbo charger noise
Blue smoke without excessive turbo charger noise là gì? Blue smoke without excessive turbo charger noise có nghĩa là Khói xanh không kèm tiếng ồn quá lớn của tuabin tăng áp Blue smoke without excessive ...
Thread-cutting head
Thread-cutting head là gì? Thread-cutting head có nghĩa là đầu cắt ren Thread-cutting head có nghĩa là đầu cắt ren Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. đầu cắt ren ...
Homeostasis
Homeostasis là gì? Homeostasis có nghĩa là hiện tượng gen phát triển đồng dạng, thông qua đột biến, chức năng điều khiển bị chuyển đổi Homeostasis có nghĩa là hiện tượng gen phát triển đồng ...
Popeline
Popeline là gì? Popeline có nghĩa là (n) Vải pôpơlin (kiểu dệt vân điểm) Popeline có nghĩa là (n) Vải pôpơlin (kiểu dệt vân điểm) Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Cubism
Cubism là gì? Cubism có nghĩa là (n) Chủ nghĩa lập thể Cubism có nghĩa là (n) Chủ nghĩa lập thể Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
A-line skirt
A-line skirt là gì? A-line skirt có nghĩa là (n) Váy chữ A A-line skirt có nghĩa là (n) Váy chữ A Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
바구니 tiếng hàn là gì?
바구니 tiếng hàn là gì? 바구니 tiếng hàn có nghĩa là rổ 바구니 tiếng hàn có nghĩa là rổ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Đồ dùng trong nhà. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
塞尺 tiếng trung là gì?
塞尺 tiếng trung là gì? 塞尺 tiếng trung có nghĩa là đo mực nước (sāi chǐ ) 塞尺 tiếng trung có nghĩa là đo mực nước (sāi chǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. ...
申请人签名 tiếng trung là gì?
申请人签名 tiếng trung là gì? 申请人签名 tiếng trung có nghĩa là người viết đơn ký tên (shēnqǐng rén qiānmíng ) 申请人签名 tiếng trung có nghĩa là người viết đơn ký tên (shēnqǐng rén qiānmíng ).Thuộc ...
