Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
外貨預金, がいかよきん tiếng nhật là gì?
外貨預金, がいかよきん tiếng nhật là gì? 外貨預金, がいかよきん tiếng nhật có nghĩa là Tiền gửi ngoại tệ ((gaika yokin)) 外貨預金, がいかよきん tiếng nhật có nghĩa là Tiền gửi ngoại tệ ((gaika yokin)).Thuộc tiếng nhật chuyên ...
短尾鹛 tiếng trung là gì?
短尾鹛 tiếng trung là gì? 短尾鹛 tiếng trung có nghĩa là khướu mỏ dài họa mi mỏ dài (duǎnwěiméi ) 短尾鹛 tiếng trung có nghĩa là khướu mỏ dài họa mi mỏ dài (duǎnwěiméi ).Thuộc ...
静電気 tiếng nhật là gì?
静電気 tiếng nhật là gì? 静電気 tiếng nhật có nghĩa là tĩnh điện (seidenki) 静電気 tiếng nhật có nghĩa là tĩnh điện (seidenki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
しゅっきん にっすう tiếng nhật là gì?
しゅっきん にっすう tiếng nhật là gì? しゅっきん にっすう tiếng nhật có nghĩa là Số ngày đi làm (出勤日数 ) しゅっきん にっすう tiếng nhật có nghĩa là Số ngày đi làm (出勤日数 ).Thuộc tiếng nhật chuyên ...
地毯球场 tiếng trung là gì?
地毯球场 tiếng trung là gì? 地毯球场 tiếng trung có nghĩa là sân thảm (dìtǎn qiú chǎng ) 地毯球场 tiếng trung có nghĩa là sân thảm (dìtǎn qiú chǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tennis. Đây ...
でん風 tiếng nhật là gì?
でん風 tiếng nhật là gì? でん風 tiếng nhật có nghĩa là lang ben (dempuu) でん風 tiếng nhật có nghĩa là lang ben (dempuu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
尝尝 là gì?
尝尝 là gì? 尝尝 có nghĩa là (cháng cháng ) Nếm thử 尝尝 có nghĩa là (cháng cháng ) Nếm thử.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
ありみぞ tiếng nhật là gì?
ありみぞ tiếng nhật là gì? ありみぞ tiếng nhật có nghĩa là Rãnh đuôi én (あり溝) ありみぞ tiếng nhật có nghĩa là Rãnh đuôi én (あり溝).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
프라이팬에 살짝 튀기다 tiếng hàn là gì?
프라이팬에 살짝 튀기다 tiếng hàn là gì? 프라이팬에 살짝 튀기다 tiếng hàn có nghĩa là chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ 프라이팬에 살짝 튀기다 tiếng hàn có nghĩa là chiên (rán) áp chảo, chiên ...
过渡期 là gì?
过渡期 là gì? 过渡期 có nghĩa là (guò dù qī ) buổi giao thời 过渡期 có nghĩa là (guò dù qī ) buổi giao thời.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
