Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
关节炎 tiếng trung là gì?
关节炎 tiếng trung là gì? 关节炎 tiếng trung có nghĩa là viêm khớp (guānjié yán ) 关节炎 tiếng trung có nghĩa là viêm khớp (guānjié yán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bệnh tật. Đây là ...
甲醛 tiếng trung là gì?
甲醛 tiếng trung là gì? 甲醛 tiếng trung có nghĩa là chất bảo quản xác giũ không bị thối (jiǎquán ) 甲醛 tiếng trung có nghĩa là chất bảo quản xác giũ không bị thối ...
かんれい tiếng nhật là gì?
かんれい tiếng nhật là gì? かんれい tiếng nhật có nghĩa là Quy ước (慣例) かんれい tiếng nhật có nghĩa là Quy ước (慣例).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử ...
晚泄/迟泄 là gì?
晚泄/迟泄 là gì? 晚泄/迟泄 có nghĩa là (wǎn xiè /chí xiè ) xuất tinh muộn 晚泄/迟泄 có nghĩa là (wǎn xiè /chí xiè ) xuất tinh muộn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
かき tiếng nhật là gì?
かき tiếng nhật là gì? かき tiếng nhật có nghĩa là hàu かき tiếng nhật có nghĩa là hàu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
품명 tiếng hàn là gì?
품명 tiếng hàn là gì? 품명 tiếng hàn có nghĩa là tên hàng 품명 tiếng hàn có nghĩa là tên hàng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
鼻炎 tiếng nhật là gì?
鼻炎 tiếng nhật là gì? 鼻炎 tiếng nhật có nghĩa là viêm mũi (bien) 鼻炎 tiếng nhật có nghĩa là viêm mũi (bien).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
休息 tiếng trung là gì?
休息 tiếng trung là gì? 休息 tiếng trung có nghĩa là giải lao (xiūxi ) 休息 tiếng trung có nghĩa là giải lao (xiūxi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng rổ. Đây là thuật ngữ ...
互通房 tiếng trung là gì?
互通房 tiếng trung là gì? 互通房 tiếng trung có nghĩa là phòng thông nhau (hùtōng fáng ) 互通房 tiếng trung có nghĩa là phòng thông nhau (hùtōng fáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Khách sạn. ...
Stakeholder
Stakeholder là gì? Stakeholder có nghĩa là Bên Liên Quan Mật Thiết Stakeholder có nghĩa là Bên Liên Quan Mật Thiết. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Bên Liên ...
