Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
设备驱动程序 là gì?
设备驱动程序 là gì? 设备驱动程序 có nghĩa là (shè bèi qū dòng chéng xù ) device driver 设备驱动程序 có nghĩa là (shè bèi qū dòng chéng xù ) device driver.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
烹入 là gì?
烹入 là gì? 烹入 có nghĩa là (pēng rù ) cho vào (đồ gia vị nấu ăn) 烹入 có nghĩa là (pēng rù ) cho vào (đồ gia vị nấu ăn).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
당좌 계절 tiếng hàn là gì?
당좌 계절 tiếng hàn là gì? 당좌 계절 tiếng hàn có nghĩa là tài khoản vãng lai 당좌 계절 tiếng hàn có nghĩa là tài khoản vãng lai.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây ...
단기매매증권 tiếng hàn là gì?
단기매매증권 tiếng hàn là gì? 단기매매증권 tiếng hàn có nghĩa là mua bán trái phiếu ngắn hạn 단기매매증권 tiếng hàn có nghĩa là mua bán trái phiếu ngắn hạn.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. ...
吊带衣 tiếng trung là gì?
吊带衣 tiếng trung là gì? 吊带衣 tiếng trung có nghĩa là áo đeo dây 2 dây (diàodài yī ) 吊带衣 tiếng trung có nghĩa là áo đeo dây 2 dây (diàodài yī ).Thuộc tiếng trung ...
御中 tiếng nhật là gì?
御中 tiếng nhật là gì? 御中 tiếng nhật có nghĩa là Phát biểu của công ty khác ở đầu thư ((おんちゅう)) 御中 tiếng nhật có nghĩa là Phát biểu của công ty khác ở đầu ...
主题歌 tiếng trung là gì?
主题歌 tiếng trung là gì? 主题歌 tiếng trung có nghĩa là bài hát chủ đề (zhǔtí gē ) 主题歌 tiếng trung có nghĩa là bài hát chủ đề (zhǔtí gē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
우편 접수 tiếng hàn là gì?
우편 접수 tiếng hàn là gì? 우편 접수 tiếng hàn có nghĩa là Nhận hồ sơ qua bưu điện (/u-pyeon jyop-su/) 우편 접수 tiếng hàn có nghĩa là Nhận hồ sơ qua bưu điện (/u-pyeon ...
髯 tiếng trung là gì?
髯 tiếng trung là gì? 髯 tiếng trung có nghĩa là râu râu ở hai bên mang tai (rán ) 髯 tiếng trung có nghĩa là râu râu ở hai bên mang tai (rán ).Thuộc ...
ボールペン tiếng nhật là gì?
ボールペン tiếng nhật là gì? ボールペン tiếng nhật có nghĩa là bút bi ボールペン tiếng nhật có nghĩa là bút bi.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lớp học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
