Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
理发 tiếng trung là gì?
理发 tiếng trung là gì? 理发 tiếng trung có nghĩa là cắt tóc (lǐfà ) 理发 tiếng trung có nghĩa là cắt tóc (lǐfà ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cắt tóc. Đây là thuật ngữ ...
残疾保险 tiếng trung là gì?
残疾保险 tiếng trung là gì? 残疾保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm tàn tật (cánjí bǎoxiǎn ) 残疾保险 tiếng trung có nghĩa là bảo hiểm tàn tật (cánjí bǎoxiǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
点光 tiếng trung là gì?
点光 tiếng trung là gì? 点光 tiếng trung có nghĩa là ánh sáng điểm pin light (diǎn guāng ) 点光 tiếng trung có nghĩa là ánh sáng điểm pin light (diǎn guāng ).Thuộc tiếng trung ...
맛없다 tiếng hàn là gì?
맛없다 tiếng hàn là gì? 맛없다 tiếng hàn có nghĩa là không ngon 맛없다 tiếng hàn có nghĩa là không ngon.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
蟋蟀 tiếng trung là gì?
蟋蟀 tiếng trung là gì? 蟋蟀 tiếng trung có nghĩa là dế mèn (xīshuài ) 蟋蟀 tiếng trung có nghĩa là dế mèn (xīshuài ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng. Đây là thuật ngữ ...
동전 tiếng hàn là gì?
동전 tiếng hàn là gì? 동전 tiếng hàn có nghĩa là tiền xu 동전 tiếng hàn có nghĩa là tiền xu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
刮水器 tiếng trung là gì?
刮水器 tiếng trung là gì? 刮水器 tiếng trung có nghĩa là cần gạt nước (guā shuǐ qì ) 刮水器 tiếng trung có nghĩa là cần gạt nước (guā shuǐ qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
墙面涂料 tiếng trung là gì?
墙面涂料 tiếng trung là gì? 墙面涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn tường (qiáng miàn túliào ) 墙面涂料 tiếng trung có nghĩa là sơn tường (qiáng miàn túliào ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vật liệu ...
マトン tiếng nhật là gì?
マトン tiếng nhật là gì? マトン tiếng nhật có nghĩa là thịt cừu マトン tiếng nhật có nghĩa là thịt cừu.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
ボウル、鉢、どんぶり tiếng nhật là gì?
ボウル、鉢、どんぶり tiếng nhật là gì? ボウル、鉢、どんぶり tiếng nhật có nghĩa là Bát ボウル、鉢、どんぶり tiếng nhật có nghĩa là Bát.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
