Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
矿脉顶 tiếng trung là gì?
矿脉顶 tiếng trung là gì? 矿脉顶 tiếng trung có nghĩa là nóc mạch quặng (kuàngmài dǐng ) 矿脉顶 tiếng trung có nghĩa là nóc mạch quặng (kuàngmài dǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí ...
热电厂 tiếng trung là gì?
热电厂 tiếng trung là gì? 热电厂 tiếng trung có nghĩa là nhà máy nhiệt điện (rèdiànchǎng ) 热电厂 tiếng trung có nghĩa là nhà máy nhiệt điện (rèdiànchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy ...
绵羊 tiếng trung là gì?
绵羊 tiếng trung là gì? 绵羊 tiếng trung có nghĩa là cừu (miányáng ) 绵羊 tiếng trung có nghĩa là cừu (miányáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là thuật ngữ được sử ...
纯利 tiếng trung là gì?
纯利 tiếng trung là gì? 纯利 tiếng trung có nghĩa là lãi ròng (chúnlì ) 纯利 tiếng trung có nghĩa là lãi ròng (chúnlì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
河马 tiếng trung là gì?
河马 tiếng trung là gì? 河马 tiếng trung có nghĩa là hà mã (hémǎ ) 河马 tiếng trung có nghĩa là hà mã (hémǎ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là thuật ngữ ...
模式选择杆 tiếng trung là gì?
模式选择杆 tiếng trung là gì? 模式选择杆 tiếng trung có nghĩa là nút gạt chọn chế độ (móshì xuǎnzé gǎn ) 模式选择杆 tiếng trung có nghĩa là nút gạt chọn chế độ (móshì xuǎnzé gǎn ).Thuộc ...
手痒 là gì?
手痒 là gì? 手痒 có nghĩa là (shǒu yǎng ) Tay ngứa ngáy rồi 手痒 có nghĩa là (shǒu yǎng ) Tay ngứa ngáy rồi.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
右边锋 tiếng trung là gì?
右边锋 tiếng trung là gì? 右边锋 tiếng trung có nghĩa là tiền đạo cánh phải (yòubiānfēng ) 右边锋 tiếng trung có nghĩa là tiền đạo cánh phải (yòubiānfēng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng đá. ...
民乐 tiếng trung là gì?
民乐 tiếng trung là gì? 民乐 tiếng trung có nghĩa là nhạc dân tộc (mínyuè ) 民乐 tiếng trung có nghĩa là nhạc dân tộc (mínyuè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Âm nhạc. Đây là ...
干姜水 tiếng trung là gì?
干姜水 tiếng trung là gì? 干姜水 tiếng trung có nghĩa là nước gừng khô (gān jiāng shuǐ ) 干姜水 tiếng trung có nghĩa là nước gừng khô (gān jiāng shuǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
