Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
秋水仙 tiếng trung là gì?
秋水仙 tiếng trung là gì? 秋水仙 tiếng trung có nghĩa là hoa báo vũ thu thủy tiên (qiū shuǐxiān ) 秋水仙 tiếng trung có nghĩa là hoa báo vũ thu thủy tiên (qiū shuǐxiān ).Thuộc ...
歯痛 tiếng nhật là gì?
歯痛 tiếng nhật là gì? 歯痛 tiếng nhật có nghĩa là đau răng (shitsuu) 歯痛 tiếng nhật có nghĩa là đau răng (shitsuu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
獾 tiếng trung là gì?
獾 tiếng trung là gì? 獾 tiếng trung có nghĩa là lửng (huān ) 獾 tiếng trung có nghĩa là lửng (huān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. Đây là thuật ngữ được sử ...
完税证 tiếng trung là gì?
完税证 tiếng trung là gì? 完税证 tiếng trung có nghĩa là giấy chứng nhận đã nộp hết thuế (wánshuì zhèng ) 完税证 tiếng trung có nghĩa là giấy chứng nhận đã nộp hết thuế (wánshuì ...
游客 tiếng trung là gì?
游客 tiếng trung là gì? 游客 tiếng trung có nghĩa là du khách (yóukè ) 游客 tiếng trung có nghĩa là du khách (yóukè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ ...
手指 tiếng trung là gì?
手指 tiếng trung là gì? 手指 tiếng trung có nghĩa là ngón tay (shǒu zhǐ ) 手指 tiếng trung có nghĩa là ngón tay (shǒu zhǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bộ phận cơ thể. ...
交通事故 tiếng trung là gì?
交通事故 tiếng trung là gì? 交通事故 tiếng trung có nghĩa là tai nạn giao thông (jiāotōng shìgù ) 交通事故 tiếng trung có nghĩa là tai nạn giao thông (jiāotōng shìgù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
窗 管理)人员 tiếng trung là gì?
窗 管理)人员 tiếng trung là gì? 窗 管理)人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên gác cửa 门 (chuāng guǎnlǐ rényuán ) 窗 管理)人员 tiếng trung có nghĩa là nhân viên gác cửa 门 (chuāng ...
矫形外科 tiếng trung là gì?
矫形外科 tiếng trung là gì? 矫形外科 tiếng trung có nghĩa là khoa ngoại chỉnh hình (jiǎoxíng wàikē ) 矫形外科 tiếng trung có nghĩa là khoa ngoại chỉnh hình (jiǎoxíng wàikē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
Owner
Owner là gì? Owner có nghĩa là Người Sở Hữu; Chủ Sở Hữu; Nghiệp Chủ; Chủ Nhân; Chủ Tàu; Người Cho Thuê Tàu Owner có nghĩa là Người Sở Hữu; Chủ Sở Hữu; Nghiệp Chủ; ...
