Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
脸谱 tiếng trung là gì?
脸谱 tiếng trung là gì? 脸谱 tiếng trung có nghĩa là vẻ mặt bộ mặt (liǎnpǔ ) 脸谱 tiếng trung có nghĩa là vẻ mặt bộ mặt (liǎnpǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu ...
婴儿床 tiếng trung là gì?
婴儿床 tiếng trung là gì? 婴儿床 tiếng trung có nghĩa là nôi (yīng ér chuáng ) 婴儿床 tiếng trung có nghĩa là nôi (yīng ér chuáng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Mỹ phẩm gia dụng. ...
テクノ tiếng nhật là gì?
テクノ tiếng nhật là gì? テクノ tiếng nhật có nghĩa là nhạc khiêu vũ テクノ tiếng nhật có nghĩa là nhạc khiêu vũ.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...
快门胶球 tiếng trung là gì?
快门胶球 tiếng trung là gì? 快门胶球 tiếng trung có nghĩa là cấu nhả cửa sập máy ảnh (kuàimén jiāo qiú ) 快门胶球 tiếng trung có nghĩa là cấu nhả cửa sập máy ảnh (kuàimén jiāo ...
警报接收器 tiếng trung là gì?
警报接收器 tiếng trung là gì? 警报接收器 tiếng trung có nghĩa là thiết bị tiếp nhận báo cháy (jǐng bào jiēshōu qì ) 警报接收器 tiếng trung có nghĩa là thiết bị tiếp nhận báo cháy (jǐng ...
檑木 tiếng trung là gì?
檑木 tiếng trung là gì? 檑木 tiếng trung có nghĩa là lôi mộc những khúc gỗ lớn thời xưa dùng để thủ thành lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch ...
进站 tiếng trung là gì?
进站 tiếng trung là gì? 进站 tiếng trung có nghĩa là vào ga (jìn zhàn ) 进站 tiếng trung có nghĩa là vào ga (jìn zhàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ga tàu hỏa. Đây ...
계산하다 tiếng hàn là gì?
계산하다 tiếng hàn là gì? 계산하다 tiếng hàn có nghĩa là thanh toán, tính toán 계산하다 tiếng hàn có nghĩa là thanh toán, tính toán.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ ...
可翻动椅 tiếng trung là gì?
可翻动椅 tiếng trung là gì? 可翻动椅 tiếng trung có nghĩa là ghế lật được ở rạp chiếu phim (kě fāndòng yǐ ) 可翻动椅 tiếng trung có nghĩa là ghế lật được ở rạp chiếu phim ...
旅费 tiếng trung là gì?
旅费 tiếng trung là gì? 旅费 tiếng trung có nghĩa là chi phí du lịch (lǚfèi ) 旅费 tiếng trung có nghĩa là chi phí du lịch (lǚfèi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Du lịch. ...
