Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
保健费 tiếng trung là gì?
保健费 tiếng trung là gì? 保健费 tiếng trung có nghĩa là tiền bảo vệ sức khỏe (bǎojiàn fèi ) 保健费 tiếng trung có nghĩa là tiền bảo vệ sức khỏe (bǎojiàn fèi ).Thuộc tiếng trung ...
高温裂化 tiếng trung là gì?
高温裂化 tiếng trung là gì? 高温裂化 tiếng trung có nghĩa là craking nhiệt độ cao (gāowēn lièhuà ) 高温裂化 tiếng trung có nghĩa là craking nhiệt độ cao (gāowēn lièhuà ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
制造费用帐 tiếng trung là gì?
制造费用帐 tiếng trung là gì? 制造费用帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái chi phí sán xuất (zhìzào fèiyòng zhàng ) 制造费用帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái chi phí sán xuất (zhìzào fèiyòng ...
轮辋总成 tiếng trung là gì?
轮辋总成 tiếng trung là gì? 轮辋总成 tiếng trung có nghĩa là la răng (lúnwǎng zǒng chéng ) 轮辋总成 tiếng trung có nghĩa là la răng (lúnwǎng zǒng chéng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kỹ thuật ...
蔬菜柜 tiếng trung là gì?
蔬菜柜 tiếng trung là gì? 蔬菜柜 tiếng trung có nghĩa là ngăn đựng rau (shūcài guì ) 蔬菜柜 tiếng trung có nghĩa là ngăn đựng rau (shūcài guì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tủ lạnh. ...
工作经历证明 tiếng trung là gì?
工作经历证明 tiếng trung là gì? 工作经历证明 tiếng trung có nghĩa là giấy chứng nhận quá trình công tác (gōngzuò jīnglì zhèngmíng ) 工作经历证明 tiếng trung có nghĩa là giấy chứng nhận quá trình công tác ...
きんぞく tiếng nhật là gì?
きんぞく tiếng nhật là gì? きんぞく tiếng nhật có nghĩa là kim loại (金属) きんぞく tiếng nhật có nghĩa là kim loại (金属).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ được sử ...
西瓜皮 tiếng trung là gì?
西瓜皮 tiếng trung là gì? 西瓜皮 tiếng trung có nghĩa là vỏ dưa hấu (xīguā pí ) 西瓜皮 tiếng trung có nghĩa là vỏ dưa hấu (xīguā pí ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa quả. ...
芥蓝 tiếng trung là gì?
芥蓝 tiếng trung là gì? 芥蓝 tiếng trung có nghĩa là cải làn (jiè lán ) 芥蓝 tiếng trung có nghĩa là cải làn (jiè lán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là ...
越南商业快讯 tiếng trung là gì?
越南商业快讯 tiếng trung là gì? 越南商业快讯 tiếng trung có nghĩa là tin thương mại việt nam (yuènán shāngyè kuàixùn ) 越南商业快讯 tiếng trung có nghĩa là tin thương mại việt nam (yuènán shāngyè kuàixùn ).Thuộc ...
