Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Contact spring
Contact spring là gì? Contact spring có nghĩa là Lò xo tiếp xúc (đuôi đèn, công tắc) Contact spring có nghĩa là Lò xo tiếp xúc (đuôi đèn, công tắc). Đây là thuật ngữ được ...
Conventional vertical Millern
Conventional vertical Millern là gì? Conventional vertical Millern có nghĩa là Máy phay đứng truyền thống Conventional vertical Millern có nghĩa là Máy phay đứng truyền thống Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
(máy tính) chùm tia in
(máy tính) chùm tia in là gì? (máy tính) chùm tia in có nghĩa là printing beam (máy tính) chùm tia in có nghĩa là printing beam Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
熬过去 là gì?
熬过去 là gì? 熬过去 có nghĩa là (áo guò qù ) thống khổ, chịu đựng đau đớn để vượt qua 熬过去 có nghĩa là (áo guò qù ) thống khổ, chịu đựng đau đớn để ...
放映室 tiếng trung là gì?
放映室 tiếng trung là gì? 放映室 tiếng trung có nghĩa là phòng chiếu phim (fàngyìng shì ) 放映室 tiếng trung có nghĩa là phòng chiếu phim (fàngyìng shì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Điện ảnh. ...
打 tiếng trung là gì?
打 tiếng trung là gì? 打 tiếng trung có nghĩa là đánh (dǎ ) 打 tiếng trung có nghĩa là đánh (dǎ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp hát. Đây là thuật ...
铝矿 tiếng trung là gì?
铝矿 tiếng trung là gì? 铝矿 tiếng trung có nghĩa là quặng nhôm (lǚ kuàng ) 铝矿 tiếng trung có nghĩa là quặng nhôm (lǚ kuàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Khoáng sản. Đây là ...
各自为政 tiếng trung là gì?
各自为政 tiếng trung là gì? 各自为政 tiếng trung có nghĩa là mạnh ai nấy làm (gè zì wéi zhèng ) 各自为政 tiếng trung có nghĩa là mạnh ai nấy làm (gè zì wéi zhèng ).Thuộc ...
あつりょくかく tiếng nhật là gì?
あつりょくかく tiếng nhật là gì? あつりょくかく tiếng nhật có nghĩa là Sự thêm vào (追加) あつりょくかく tiếng nhật có nghĩa là Sự thêm vào (追加).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ ...
柔性直流输电 là gì?
柔性直流输电 là gì? 柔性直流输电 có nghĩa là (róu xìng zhí liú shū diàn ) truyền tải điện một chiều điện áp cao VSC HVDC 柔性直流输电 có nghĩa là (róu xìng zhí liú shū diàn ) ...
